Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.689/2.710
Phước LợiĐơn VN-4-1991-05160 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004742-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước Lợi
Tấn LộcĐơn VN-4-1991-05159 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004741-000
Chủ đơn: Cơ sở Tấn Phúc
Vạn PhátĐơn VN-4-1991-05157 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004740-000
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Phát
Vạn ThọĐơn VN-4-1991-05156 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004739-000
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Thọ
Nhật ánhĐơn VN-4-1991-05155 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004738-000
Chủ đơn: Cơ sở Nhật ánh.
Minh PhươngĐơn VN-4-1991-05154 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004737-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Phương
Nhã PhươngĐơn VN-4-1991-05153 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004736-000
Chủ đơn: Cơ sở Thảo Phương
Đại LợiĐơn VN-4-1991-05152 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004735-000
Chủ đơn: Cơ sở Phan Thị Năng
ánh HồngĐơn VN-4-1991-05151 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004734-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Thị Nguyệt
Quốc HùngĐơn VN-4-1991-05140 · nộp 25/10/1991 · văn bằng 4-0004733-000
Chủ đơn: Cơ sở Ngô Lương Trâm
La Thành, Bảo HươngĐơn VN-4-1991-05135 · nộp 23/10/1991 · văn bằng 4-0003782-000
Chủ đơn: Cơ sở Bảo Hương
Sài GònĐơn VN-4-1991-05130 · nộp 22/10/1991 · văn bằng 4-0003867-000
Chủ đơn: Nhà Máy Chè Sài Gòn
Tân Hương SGĐơn VN-4-1991-05129 · nộp 22/10/1991 · văn bằng 4-0003752-000
Chủ đơn: Nhà Máy Chè Sài Gòn
BRODARDĐơn VN-4-1991-05100 · nộp 18/10/1991 · văn bằng 4-0004727-000
Chủ đơn: Nhà Hàng Đồng Khởi
Kim Long Kỳ ChưỡngĐơn VN-4-1991-05098 · nộp 18/10/1991 · văn bằng 4-0004725-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Lợi
BIFOOD-Bình TriệuĐơn VN-4-1991-05089 · nộp 17/10/1991 · văn bằng 4-0003852-000
Chủ đơn: XI NGHIEP MUOI CONG NGHIEP BINH TRIEU(VN), Xí nghiệp chế biến thực phẩm Bình Triệu
Đồng KhởiĐơn VN-4-1991-05088 · nộp 17/10/1991 · văn bằng 4-0004713-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đồng Khởi
KSHĐơn VN-4-1991-05080 · nộp 15/10/1991 · văn bằng 4-0003695-000
Chủ đơn: Nhà Máy Đường Khánh Hoà
Lâm ThànhĐơn VN-4-1991-05058 · nộp 12/10/1991 · văn bằng 4-0003767-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lâm Thành
Gia ĐônĐơn VN-4-1991-05050 · nộp 11/10/1991 · văn bằng 4-0003766-000
Chủ đơn: Cơ Sở Gia Đôn
Tùng GiangĐơn VN-4-1991-05041 · nộp 10/10/1991 · văn bằng 4-0004684-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tùng Giang
Kim PASTILLESĐơn VN-4-1991-05025 · nộp 09/10/1991 · văn bằng 4-0004676-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim
Chuông Vàng Tàu Vị Iểu, GOLD BELLĐơn VN-4-1991-05014 · nộp 08/10/1991 · văn bằng 4-0004671-000
Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Giác Tâm
Bánh Trung Thu, Sài Gòn Mới, 231 Lê Hồng Phong, F4, Q5Đơn VN-4-1991-05015 · nộp 05/10/1991 · văn bằng 4-0004675-000
Chủ đơn: Cơ Sở Sài Gòn Mới
KORINĐơn VN-4-1991-05063 · nộp 03/10/1991 · văn bằng 4-0003891-000
Chủ đơn: Cơ Sở Vinh Thành
Đồng KhánhĐơn VN-4-1991-04987 · nộp 03/10/1991 · văn bằng 4-0004039-000
Chủ đơn: Cơ sở Đồng Khánh
HABABICOĐơn VN-4-1991-04983 · nộp 30/09/1991 · văn bằng 4-0003550-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hoa Cúc
Thuận PhátĐơn VN-4-1991-04966 · nộp 25/09/1991 · văn bằng 4-0004641-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Nguyễn Thị Liềng
Vinh QuangĐơn VN-4-1991-04965 · nộp 25/09/1991 · văn bằng 4-0004640-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Vinh Quang
Đại PhátĐơn VN-4-1991-04964 · nộp 25/09/1991 · văn bằng 4-0004639-000
Chủ đơn: Cơ sở kẹo dừa Đại Phát, Cơ sở kẹo dừa Đại Phát(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.