TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.687/2.710

  1. Mẫu nhãn BONUS
    BONUS

    Đơn VN-4-1992-05801 · nộp 15/02/1992 · văn bằng 4-0006068-000
    Chủ đơn: SOCIETE DES PRODUITS NESTLE S.A

  2. Mẫu nhãn HX Hương Xuân
    HX Hương Xuân

    Đơn VN-4-1992-05750 · nộp 30/01/1992 · văn bằng 4-0005330-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Chế Biến Thực Phẩm Hương Xuân

  3. Mẫu nhãn CEREBOS
    CEREBOS

    Đơn VN-4-1992-05714 · nộp 24/01/1992 · văn bằng 4-0005285-000
    Chủ đơn: CEREBOS PACIFIC LIMITED, CEREBOS PACIFIC LIMTTED(SG)

  4. Mẫu nhãn Trần Kim Thành
    Trần Kim Thành

    Đơn VN-4-1992-05676 · nộp 16/01/1992 · văn bằng 4-0004648-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trần Quang

  5. Mẫu nhãn COLUSA
    COLUSA

    Đơn VN-4-1992-05604 · nộp 08/01/1992 · văn bằng 4-0005210-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Chế Biến Lương Thực

  6. Mẫu nhãn Thiên Hương
    Thiên Hương

    Đơn VN-4-1992-05597 · nộp 08/01/1992 · văn bằng 4-0005205-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thiên Hương

  7. Mẫu nhãn Chính Thái
    Chính Thái

    Đơn VN-4-1991-05561 · nộp 31/12/1991 · văn bằng 4-0005207-000
    Chủ đơn: Cơ sở Chính Thái, Cơ Sở Chính Thái(VN)

  8. Mẫu nhãn Thuỳ Linh
    Thuỳ Linh

    Đơn VN-4-1991-05517 · nộp 25/12/1991 · văn bằng 4-0005151-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Thuỳ Linh

  9. Mẫu nhãn Hồng Phúc
    Hồng Phúc

    Đơn VN-4-1991-05516 · nộp 25/12/1991 · văn bằng 4-0005150-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Hồng Phúc

  10. Mẫu nhãn Ba Lai
    Ba Lai

    Đơn VN-4-1991-05515 · nộp 25/12/1991 · văn bằng 4-0005147-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Chế Biến Nông Sản Xuất Khẩu Ba Lai

  11. Mẫu nhãn Gia Đôn
    Gia Đôn

    Đơn VN-4-1991-05507 · nộp 24/12/1991 · văn bằng 4-0004185-000
    Chủ đơn: Cơ sở Gia Đôn

  12. Mẫu nhãn Trần Kim Thành
    Trần Kim Thành

    Đơn VN-4-1991-05491 · nộp 19/12/1991 · văn bằng 4-0004184-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Quang

  13. Mẫu nhãn Kẹo Kacao Sôcôla- Mỹ Linh
    Kẹo Kacao Sôcôla- Mỹ Linh

    Đơn VN-4-1991-05489 · nộp 19/12/1991 · văn bằng 4-0004182-000
    Chủ đơn: Hoàng ánh Ngà

  14. Mẫu nhãn Tiến Đạt
    Tiến Đạt

    Đơn VN-4-1991-05456 · nộp 11/12/1991 · văn bằng 4-0004958-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tiến Đạt

  15. Mẫu nhãn Điều Hương
    Điều Hương

    Đơn VN-4-1991-05441 · nộp 10/12/1991 · văn bằng 4-0004943-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Điều Hương

  16. Mẫu nhãn Vĩnh Đắc
    Vĩnh Đắc

    Đơn VN-4-1991-05336 · nộp 15/11/1991 · văn bằng 4-0004877-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Ngọc Anh

  17. Mẫu nhãn Trùng Dương, CTY TD
    Trùng Dương, CTY TD

    Đơn VN-4-1991-05296 · nộp 14/11/1991 · văn bằng 4-0003964-000
    Chủ đơn: Công ty tư doanh Trùng Dương

  18. Mẫu nhãn Phượng Tường
    Phượng Tường

    Đơn VN-4-1991-05288 · nộp 13/11/1991 · văn bằng 4-0004838-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Phượng Tường

  19. Mẫu nhãn [Trần Huỳnh]
    [Trần Huỳnh]

    Đơn VN-4-1991-05338 · nộp 11/11/1991 · văn bằng 4-0004879-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Thăng Long

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.