Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 591/1.073
YUAN CHA [Yuan: hy vọng, mong ước; cha: trà]Đơn VN-4-2017-27804 · nộp 31/08/2017
Chủ đơn: Guangzhou Tea Star Food and Beverage Management Co., Ltd.
moge teeĐơn VN-4-2017-27802 · nộp 31/08/2017 · văn bằng 4-0342899-000
Chủ đơn: Guangzhou Tea Star Food and Beverage Management Co., Ltd.
royaltea [Hoàng trà]Đơn VN-4-2017-27774 · nộp 31/08/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV đồ uống ROYALTEA Việt Nam
BiGSĐơn VN-4-2017-27725 · nộp 31/08/2017 · văn bằng 4-0350128-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vạn Đức
Essence Chiropractic and HealthĐơn VN-4-2017-27665 · nộp 31/08/2017
Chủ đơn: Bùi Duy Giáp
Coco trueĐơn VN-4-2017-27646 · nộp 31/08/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần DELTA MEKONG FOODS
TeaDaYe [Cha: Trà; Da: to, lớn; Ye: ông]Đơn VN-4-2017-27644 · nộp 31/08/2017 · văn bằng 4-0343535-000
Chủ đơn: TRILLION WEALTH COMPANY LIMITED
SWEET TO HAVE YOU [YOU NI ZHEN GAO XING: ngọt ngào khi có bạn]Đơn VN-4-2017-27624 · nộp 30/08/2017 · văn bằng 4-0344154-000
Chủ đơn: Guangzhou Regiustea Food Co., Ltd.
NTP NOTUS F & B SOLUTIONSĐơn VN-4-2017-27383 · nộp 29/08/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp ẩm thực Nam Thiên Phong
SEASONS F&NĐơn VN-4-2017-27375 · nộp 29/08/2017 · văn bằng 4-0339665-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED
SEASONS F&NĐơn VN-4-2017-27374 · nộp 29/08/2017 · văn bằng 4-0339666-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED
SEASONS F&NĐơn VN-4-2017-27373 · nộp 29/08/2017 · văn bằng 4-0339667-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED
SEASONS F&NĐơn VN-4-2017-27372 · nộp 29/08/2017 · văn bằng 4-0339668-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED
SEASONS F&NĐơn VN-4-2017-27371 · nộp 29/08/2017 · văn bằng 4-0339664-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED
SEASONS F&NĐơn VN-4-2017-27370 · nộp 29/08/2017 · văn bằng 4-0339671-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED
F&N SEASONS F&N SEASONSĐơn VN-4-2017-27369 · nộp 29/08/2017 · văn bằng 4-0339672-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED
CHAMPAGROUPĐơn VN-4-2017-27254 · nộp 29/08/2017 · văn bằng 4-0387428-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư CHAMPAGROUP
CG food BEVERAGEĐơn VN-4-2017-27244 · nộp 29/08/2017 · văn bằng 4-0343802-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến lương thực - thực phẩm thương mại Châu Giang
Hoà Phát Hoà Hợp Cùng Phát TriểnĐơn VN-4-2017-27198 · nộp 28/08/2017 · văn bằng 4-0312941-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
HYSIS [Hai i si sư]Đơn VN-4-2017-27155 · nộp 28/08/2017 · văn bằng 4-0341977-000
Chủ đơn: ANYDOCTOR Healthcare Co., Ltd
SMRĐơn VN-4-2017-27118 · nộp 28/08/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH Samurai Việt Nam
AAAĐơn VN-4-2017-27020 · nộp 25/08/2017 · văn bằng 4-0523681-000
Chủ đơn: Sinhua Hock Kee Trading (S) Pte Ltd
AAAĐơn VN-4-2017-27019 · nộp 25/08/2017 · văn bằng 4-0521034-000
Chủ đơn: SINHUA HOCK KEE TRADING (S) PTE LTD
FPi100 VihaMark passion Flavour Thể tích thực: 330 mlĐơn VN-4-2017-27015 · nộp 25/08/2017 · văn bằng 4-0343189-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Hồng
LiF LOVE'IN FARM KUN Cao LớnĐơn VN-4-2017-26994 · nộp 25/08/2017 · văn bằng 4-0340882-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa quốc tế LOF
Công Ty Cổ Phần MAMA CORP MAMA CORP.,JSCĐơn VN-4-2017-26938 · nộp 25/08/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần MAMA CORP
mama fanbox IN FAN WE TRUSTĐơn VN-4-2017-26937 · nộp 25/08/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần MAMA CORP
COMPACTĐơn VN-4-2017-26782 · nộp 24/08/2017 · văn bằng 4-0388301-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hàng tiêu dùng Masan
DOI KHAM VĐơn VN-4-2017-26776 · nộp 24/08/2017 · văn bằng 4-0362930-000
Chủ đơn: Doi Kham Food Products Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
