TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 648/1.073

  1. Mẫu nhãn CYF
    CYF

    Đơn VN-4-2016-19485 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0310376-000
    Chủ đơn: Chin Ying Fa Mechanical Ind. Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn Queen LIFE
    Queen LIFE

    Đơn VN-4-2016-19063 · nộp 27/06/2016
    Chủ đơn: Lê Anh Lai

  3. Mẫu nhãn POCHEONA
    POCHEONA

    Đơn VN-4-2016-19052 · nộp 27/06/2016 · văn bằng 4-0299298-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA GINSENG BIO-SCIENCE Việt Nam

  4. Mẫu nhãn BLIZKA
    BLIZKA

    Đơn VN-4-2016-18919 · nộp 24/06/2016 · văn bằng 4-0303516-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nước khoáng Quảng Ninh

  5. Mẫu nhãn SUNBEAM
    SUNBEAM

    Đơn VN-4-2016-18542 · nộp 22/06/2016 · văn bằng 4-0323609-000
    Chủ đơn: SUNBEAM FOODS PTY LTD

  6. Mẫu nhãn KORICE
    KORICE

    Đơn VN-4-2016-18389 · nộp 21/06/2016 · văn bằng 4-0319502-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Rượu Thế Giới

  7. Mẫu nhãn MUTANT
    MUTANT

    Đơn VN-4-2016-18315 · nộp 20/06/2016 · văn bằng 4-0301998-000
    Chủ đơn: MONSTER ENERGY COMPANY

  8. Mẫu nhãn GOOSE BEER CO. ISLAND
    GOOSE BEER CO. ISLAND

    Đơn VN-4-2016-18224 · nộp 17/06/2016 · văn bằng 4-0331797-000
    Chủ đơn: Fulton Street Brewery, LLC

  9. Mẫu nhãn Budweiser MAGNUM 1876
    Budweiser MAGNUM 1876

    Đơn VN-4-2016-18017 · nộp 17/06/2016 · văn bằng 4-0300802-000
    Chủ đơn: Anheuser-Busch, LLC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.