Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 685/1.073
nuVita GROW Dinh Dưỡng Đặc Chế Phát Triển Chiều CaoĐơn VN-4-2015-18715 · nộp 16/07/2015 · văn bằng 4-0276604-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood
NutibioĐơn VN-4-2015-18714 · nộp 16/07/2015 · văn bằng 4-0276603-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood
NUKULTĐơn VN-4-2015-18713 · nộp 16/07/2015 · văn bằng 4-0305784-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood
NukulĐơn VN-4-2015-18712 · nộp 16/07/2015 · văn bằng 4-0276602-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood
SNOW CRYSTALĐơn VN-4-2015-18620 · nộp 15/07/2015 · văn bằng 4-0294818-000
Chủ đơn: CJ CHEILJEDANG CORPORATION
NT NguyễnThàĐơn VN-4-2015-18613 · nộp 15/07/2015 · văn bằng 4-0280124-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Nguyễn Thà
Starker Frisches Bier Freshly brewed from the finest European hops and malts with care and excellence ESTABLISHED 1907Đơn VN-4-2015-18596 · nộp 15/07/2015 · văn bằng 4-0307455-000
Chủ đơn: YSQ International Pte Ltd.
BEAUTY & GO FEED YOUR SKINĐơn VN-4-2015-18591 · nộp 15/07/2015 · văn bằng 4-0283387-000
Chủ đơn: Feed Your Skin JV, S.L.
S.W.A.T BEERĐơn VN-4-2015-18451 · nộp 14/07/2015 · văn bằng 4-0278456-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư truyền thông Thiên Phú
Hydro Coco Real Coconut WaterĐơn VN-4-2015-18429 · nộp 14/07/2015
Chủ đơn: PT. Kalbe Farma Tbk.
TULIPĐơn VN-4-2015-18387 · nộp 14/07/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Hoàng Gia Cửa Tùng
BingsuĐơn VN-4-2015-18357 · nộp 13/07/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH Một thành viên CAFFEBENE ViNa
MIOCENĐơn VN-4-2015-18212 · nộp 10/07/2015 · văn bằng 4-0275870-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Miocen
DiaĐơn VN-4-2015-18195 · nộp 10/07/2015 · văn bằng 4-0291855-000
Chủ đơn: DISTRIBUIDORA INTERNACIONAL DE ALIMENTACION, S.A.
SIRACAĐơn VN-4-2015-18168 · nộp 10/07/2015 · văn bằng 4-0298957-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư thương mại Bảo Nguyên
Thiên HoaĐơn VN-4-2015-18160 · nộp 10/07/2015 · văn bằng 4-0298952-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Thiên Phú
Hoa Quả Sơn Kỳ tửuĐơn VN-4-2015-18110 · nộp 10/07/2015 · văn bằng 4-0278087-000
Chủ đơn: Cơ sở Tùng Nhung
AI-KI-ờĐơn VN-4-2015-18105 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0301146-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
AIKIAĐơn VN-4-2015-18104 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0328742-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
IKIAĐơn VN-4-2015-18103 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0328741-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
IKEAĐơn VN-4-2015-18102 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0301001-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
VfreshĐơn VN-4-2015-18075 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0279133-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk)
VfreshĐơn VN-4-2015-18074 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0277283-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
VfreshĐơn VN-4-2015-18073 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0277282-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
VfreshĐơn VN-4-2015-18072 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0277299-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
ICY VINAMILKĐơn VN-4-2015-18071 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0277298-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
ICY Chanh MuốiĐơn VN-4-2015-18070 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0289875-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
VfreshĐơn VN-4-2015-18069 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0290434-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
Vfresh jukiĐơn VN-4-2015-18068 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0290880-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.