Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 747/1.073
Zeita CaféĐơn VN-4-2013-16228 · nộp 23/07/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên kinh doanh dịch vụ tổng hợp Vings
VIJOCAFEĐơn VN-4-2013-16227 · nộp 23/07/2013 · văn bằng 4-0244687-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên kinh doanh dịch vụ tổng hợp Vings
Fiest o FastfoodĐơn VN-4-2013-16226 · nộp 23/07/2013 · văn bằng 4-0251318-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên kinh doanh dịch vụ tổng hợp Vings
EVOBIĐơn VN-4-2013-16144 · nộp 23/07/2013 · văn bằng 4-0236027-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Bình Vinh
OBIVIĐơn VN-4-2013-16143 · nộp 23/07/2013 · văn bằng 4-0236026-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Bình Vinh
O2 BOTTLED DRINKING WATER Nước Uống Đóng ChaiĐơn VN-4-2013-16116 · nộp 23/07/2013 · văn bằng 4-0235408-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên môi trường đô thị Quảng Nam
Beerfeast-vnĐơn VN-4-2013-16073 · nộp 22/07/2013 · văn bằng 4-0236063-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BEERFEST-VN
Nichirei SucoĐơn VN-4-2013-16054 · nộp 22/07/2013 · văn bằng 4-0234557-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Nichirei (Nichirei Corporation)
NĐơn VN-4-2013-16053 · nộp 22/07/2013 · văn bằng 4-0234556-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Nichirei (Nichirei Corporation)
NICHIREIĐơn VN-4-2013-16052 · nộp 22/07/2013 · văn bằng 4-0237613-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Nichirei (Nichirei Corporation)
AQUAVINAĐơn VN-4-2013-15991 · nộp 22/07/2013
Chủ đơn: Công ty sản xuất nước uống tinh khiết Thiên Hoa
OTPPĐơn VN-4-2013-15968 · nộp 22/07/2013 · văn bằng 4-0237521-000
Chủ đơn: SUNTORY HOLDINGS LIMITED
OT PP OĐơn VN-4-2013-15967 · nộp 22/07/2013 · văn bằng 4-0238908-000
Chủ đơn: SUNTORY HOLDINGS LIMITED
RUNNING MANĐơn VN-4-2013-15895 · nộp 19/07/2013 · văn bằng 4-0258364-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vạn Đức
RodoĐơn VN-4-2013-15891 · nộp 19/07/2013 · văn bằng 4-0250102-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm RODO
Thành CôngĐơn VN-4-2013-15865 · nộp 19/07/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH vận tải Thành Công
Thanh Thuỷ Thoả mãn những khát khao T TĐơn VN-4-2013-15820 · nộp 19/07/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển đô thị và nông thôn Sông Đà
CAN GIO SALANESTĐơn VN-4-2013-15735 · nộp 18/07/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Minh Chương
JumiĐơn VN-4-2013-15670 · nộp 17/07/2013
Chủ đơn: UNIVERSAL ROBINA CORPORATION
HAPPY LIFE Năng lượng cho ngày mớiĐơn VN-4-2013-15606 · nộp 17/07/2013 · văn bằng 4-0251301-000
Chủ đơn: Nhâm Chí Phi
NutiBoneĐơn VN-4-2013-15599 · nộp 17/07/2013 · văn bằng 4-0238112-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood
CanxiMillĐơn VN-4-2013-15598 · nộp 17/07/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood
NutiCalciĐơn VN-4-2013-15597 · nộp 17/07/2013 · văn bằng 4-0238111-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood
NuCalciĐơn VN-4-2013-15596 · nộp 17/07/2013 · văn bằng 4-0238110-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood
NGOC HA WATERĐơn VN-4-2013-15583 · nộp 17/07/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tư vấn Giải pháp Truyền thông số Việt Nam
Bảy Viên Ngọc RồngĐơn VN-4-2013-15526 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0257703-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Shueisha (Also Trading as Shueisha Inc.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-15525 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0257702-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Shueisha (Also Trading as Shueisha Inc.)
DRAG O N BALL ZĐơn VN-4-2013-15524 · nộp 16/07/2013 · văn bằng 4-0257701-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Shueisha (Also Trading as Shueisha Inc.)
Pure 7Đơn VN-4-2013-15422 · nộp 16/07/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Tân Huy Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
