Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 350/449
PURE SWEDEN RUM VIKINGĐơn VN-4-2010-03952 · nộp 03/03/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Việt Nam - Thụy Điển
PURE SWEDEN WHISKY VIKINGĐơn VN-4-2010-03951 · nộp 03/03/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Việt Nam - Thụy Điển
YOSEMITE ROADĐơn VN-4-2010-03741 · nộp 01/03/2010 · văn bằng 4-0174686-000
Chủ đơn: The Wine Group LLC
Tràng An Rượu Nếp Hương Kim SơnĐơn VN-4-2010-03482 · nộp 25/02/2010
Chủ đơn: Phạm Hồng Thái
SAPA GROUP Rượu Táo Mèo SAPAĐơn VN-4-2010-03477 · nộp 25/02/2010
Chủ đơn: Công Ty TNHH Nông Dược Bản H Mông - SAPA
RUSSIAN ICE OLD GLORY OF RUSSIAN VICTORIES VODKAĐơn VN-4-2010-03464 · nộp 25/02/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Núi Vàng
BELUGA FINEST QUALITYĐơn VN-4-2010-03463 · nộp 25/02/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Núi Vàng
THE NAKED GRAPEĐơn VN-4-2010-03259 · nộp 22/02/2010 · văn bằng 4-0192061-000
Chủ đơn: E. & J. GALLO WINERY
RangerĐơn VN-4-2010-03258 · nộp 22/02/2010 · văn bằng 4-0197761-000
Chủ đơn: Wrangyer Beverage (2008) Co., Ltd.(TH), Wrangyer Beverage (2008) Co., Ltd.
Hoàng Hoa Yến TửuĐơn VN-4-2010-03183 · nộp 12/02/2010 · văn bằng 4-0169694-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thùy Dung
PORFIDIOĐơn VN-4-2010-03024 · nộp 10/02/2010 · văn bằng 4-0167856-000
Chủ đơn: Controladora de Marcas Internacionales, S.A.
PEYOĐơn VN-4-2010-03006 · nộp 10/02/2010 · văn bằng 4-0173041-000
Chủ đơn: SERGIO CHRISTIAN
VICHOĐơn VN-4-2010-03005 · nộp 10/02/2010 · văn bằng 4-0173040-000
Chủ đơn: SERGIO CHRISTIAN
BAT CO-OP Đặc Sản Tân Triều Hợp tác xã nông nghiệp & dịch vụ Tân TriềuĐơn VN-4-2010-02714 · nộp 08/02/2010 · văn bằng 4-0174841-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Nông nghiệp & Dịch vụ Tân Triều
Hầm ĐáĐơn VN-4-2010-02692 · nộp 08/02/2010 · văn bằng 4-0166062-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tấn Trường Lộc
ĐỉnhĐơn VN-4-2010-02691 · nộp 08/02/2010 · văn bằng 4-0166061-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tấn Trường Lộc
NM Nguyễn MaiĐơn VN-4-2010-02588 · nộp 05/02/2010 · văn bằng 4-0173505-000
Chủ đơn: Nguyễn Hồng Mai
Q AĐơn VN-4-2010-02585 · nộp 05/02/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH nông sản thương mại Quốc Anh
BARON SAINT THOMASĐơn VN-4-2010-02542 · nộp 04/02/2010 · văn bằng 4-0178328-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn TRI VIN SA, Công ty trách nhiệm hữu hạn Trivin SA(VN)
ORIGEN family winemaking since 1825Đơn VN-4-2010-02517 · nộp 04/02/2010
Chủ đơn: VINA CARTA VIEJA S.A.
BCĐơn VN-4-2010-02501 · nộp 04/02/2010 · văn bằng 4-0178327-000
Chủ đơn: Phan Thị Lan Hương
PRINCE THOMASĐơn VN-4-2010-02482 · nộp 04/02/2010 · văn bằng 4-0176029-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn TRI VIN SA, Công ty trách nhiệm hữu hạn Trivin SA(VN)
LA TOUR DE CAZACĐơn VN-4-2010-02481 · nộp 04/02/2010
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Trivin SA
OfélieĐơn VN-4-2010-02480 · nộp 04/02/2010 · văn bằng 4-0176028-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn TRI VIN SA, Công ty trách nhiệm hữu hạn Trivin SA(VN)
Cuvée AlexandrieĐơn VN-4-2010-02479 · nộp 04/02/2010
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Trivin SA
Ao-ta Hương vị cội nguồnĐơn VN-4-2010-02379 · nộp 03/02/2010 · văn bằng 4-0163681-000
Chủ đơn: Chu Việt Anh
0 zero. Neo JAPANESE SHOCHU-izmĐơn VN-4-2010-02301 · nộp 02/02/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Rượu Thực Phẩm (Wine Food Co., Ltd.)
YENTSINKA vodkaĐơn VN-4-2010-02215 · nộp 01/02/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần vận tải biển Ngọc Long
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

