Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 351/449
FRANSCHHOEK VINEYARDSĐơn VN-4-2010-02021 · nộp 29/01/2010
Chủ đơn: DGB (PROPRIETARY) LIMITED
FRANSCHHOEK CELLARSĐơn VN-4-2010-02020 · nộp 29/01/2010
Chủ đơn: DGB (PROPRIETARY) LIMITED
Tinh NhậtĐơn VN-4-2010-01705 · nộp 25/01/2010 · văn bằng 4-0171969-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư phát triển lâm - nông nghiệp Việt Nam
SABECOĐơn VN-4-2010-01579 · nộp 22/01/2010 · văn bằng 4-0190549-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần bia - rượu nước giải khát Sài Gòn (SAlGON BEER-ALCOHOL - BEVERAGE CORPORATlON)(VN), Tổng công ty cổ phần bia - rượu - nước giải khát Sài Gòn
Rượu Nếp Than VINH TRUONG Sản Phẩm Của Công Ty TNHH Vĩnh Trường rượu nếp hương vị gia truyềnĐơn VN-4-2010-01544 · nộp 22/01/2010 · văn bằng 4-0180292-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất - thương mại Vĩnh Trường
Thanh MỹĐơn VN-4-2010-01376 · nộp 21/01/2010 · văn bằng 4-0162728-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thanh Mỹ
SIX STARS PROVISIONĐơn VN-4-2010-01254 · nộp 20/01/2010 · văn bằng 4-0156480-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần SSP
Vang nổ thanglongĐơn VN-4-2010-01239 · nộp 20/01/2010 · văn bằng 4-0166166-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vang Thăng Long(VN), Công ty cổ phần vang Thăng Long
thang long Red Wine 1000 AnniversaryĐơn VN-4-2010-01224 · nộp 20/01/2010 · văn bằng 4-0178101-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vang Thăng Long
Greetings Thăng Long Dry wine 1000 year High qualityĐơn VN-4-2010-01223 · nộp 20/01/2010 · văn bằng 4-0177782-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vang Thăng Long
SEALION HALICO Rượu BAKICHĐơn VN-4-2010-01135 · nộp 19/01/2010 · văn bằng 4-0162757-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Cồn Rượu Hà Nội
SEALION HALICO Rượu BAKICHĐơn VN-4-2010-01134 · nộp 19/01/2010 · văn bằng 4-0162756-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Cồn Rượu Hà Nội
3ZOKA BZOKAĐơn VN-4-2010-01009 · nộp 15/01/2010 · văn bằng 4-0152227-000
Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Bảo
BOOMĐơn VN-4-2010-01008 · nộp 15/01/2010 · văn bằng 4-0176312-000
Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Bảo
V REDĐơn VN-4-2010-00977 · nộp 15/01/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và du lịch Đại Vỹ
V WHITEĐơn VN-4-2010-00976 · nộp 15/01/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và du lịch Đại Vỹ
V PINKĐơn VN-4-2010-00973 · nộp 15/01/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và du lịch Đại Vỹ
WOODFORD RESERVEĐơn VN-4-2010-00804 · nộp 13/01/2010 · văn bằng 4-0173886-000
Chủ đơn: Brown-Forman Corporation(US), Brown-Forman Distillery, Inc.
AVINAA BLACK VODKAĐơn VN-4-2010-00743 · nộp 13/01/2010 · văn bằng 4-0166124-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần AVINAA(VN), Công ty cổ phần AVIA
Chairman Restaurant CĐơn VN-4-2010-00655 · nộp 12/01/2010
Chủ đơn: Công ty Cổ phần đầu tư Lâm Anh
vinamit Cầu Thơm Vừa Đủ XàiĐơn VN-4-2010-00554 · nộp 11/01/2010 · văn bằng 4-0162054-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VI NA MIT, Công ty cổ phần Vi Na Mit (VN)
A APIKA BAR CAFE RESTAURANTĐơn VN-4-2010-00462 · nộp 08/01/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà hàng Hoàng Tôn
Thanh DanhĐơn VN-4-2010-00336 · nộp 07/01/2010 · văn bằng 4-0165242-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thanh Danh
Phong PhúĐơn VN-4-2010-00333 · nộp 07/01/2010 · văn bằng 4-0163637-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phong Phú
G GG NA SB Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Bắc áĐơn VN-4-2010-00304 · nộp 06/01/2010 · văn bằng 4-0173639-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Bắc á
MH M HĐơn VN-4-2010-00203 · nộp 06/01/2010
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Minh Hoàng
Lạc HồngĐơn VN-4-2010-00026 · nộp 04/01/2010 · văn bằng 4-0161100-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư phát triển Đông A
Huỳnh Hoa TửuĐơn VN-4-2009-28566 · nộp 30/12/2009 · văn bằng 4-0173301-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thùy Dung
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.