Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.003/6.633
H N Hồng NhiênĐơn VN-4-2008-23421 · nộp 30/10/2008
Chủ đơn: Võ Thị Ngọc Nhiên
VALETINOĐơn VN-4-2008-23418 · nộp 30/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Liên Đoàn
GIORGIOARUANIĐơn VN-4-2008-23417 · nộp 30/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Liên Đoàn
LUXOTICAĐơn VN-4-2008-23416 · nộp 30/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Liên Đoàn
H.NAMĐơn VN-4-2008-23414 · nộp 30/10/2008 · văn bằng 4-0139023-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ di động Sao Việt, Hộ kinh doanh Hoàng Phú Nam(VN)
VICADINĐơn VN-4-2008-23412 · nộp 30/10/2008
Chủ đơn: Công Ty TNHH Đông Dược Xuân Quang
M H MINH HƯNG minh hungĐơn VN-4-2008-23405 · nộp 30/10/2008 · văn bằng 4-0167286-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ kỹ thuật Minh Hưng
Đ t Đức TiếnĐơn VN-4-2008-23402 · nộp 30/10/2008 · văn bằng 4-0145981-000
Chủ đơn: Nguyễn Đức Tiến(VN), Nguyễn Đức Tiến
ACES & KINGSĐơn VN-4-2008-23401 · nộp 30/10/2008 · văn bằng 4-0146068-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ARKSUN - Việt Nam
AKĐơn VN-4-2008-23400 · nộp 30/10/2008 · văn bằng 4-0153419-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ARKSUN - Việt Nam
VFSĐơn VN-4-2008-23377 · nộp 30/10/2008 · văn bằng 4-0136880-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thẩm định giá và dịch vụ tài chính Hà Nội
MINH TÂM Always try for the bestĐơn VN-4-2008-23365 · nộp 30/10/2008 · văn bằng 4-0145219-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật Minh Tâm
VIEN Viện Máy TínhĐơn VN-4-2008-23360 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0133797-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần máy tính Viện
ViJaGroupĐơn VN-4-2008-23340 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0172470-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Việt Nhật
Tập Đoàn Thép Việt NhậtĐơn VN-4-2008-23339 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0179681-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thép Việt Nhật
G GĐơn VN-4-2008-23338 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0167397-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Việt Nhật
M MILLENNIUMĐơn VN-4-2008-23337 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0139660-000
Chủ đơn: Millennium & Copthorne International Limited
M COPTHORNEĐơn VN-4-2008-23336 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0138745-000
Chủ đơn: Millennium & Copthorne International Limited
TV SHOPPINGĐơn VN-4-2008-23307 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0145000-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VNT
V M VM VIET MY JSC INTERNATIONALĐơn VN-4-2008-23306 · nộp 29/10/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Việt Mỹ
VietnamobileĐơn VN-4-2008-23296 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0116881-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần viễn thông di động Vietnamobile
Prime MART không nơi nào vui hơnĐơn VN-4-2008-23288 · nộp 29/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Hưng
21C AD 21 CĐơn VN-4-2008-23287 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0144478-000
Chủ đơn: 21C ADSERVE CORP.
TCĐơn VN-4-2008-23285 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0146883-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Lý, Công ty TNHH Trí Công Móng Cái(VN)
TC Tri Cong Co.,LtdĐơn VN-4-2008-23284 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0146882-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Lý, Công ty TNHH Trí Công Móng Cái(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-23282 · nộp 29/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Bàng
HOP NHATĐơn VN-4-2008-23280 · nộp 29/10/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Hợp - Nhất
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-23279 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0147786-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - xử lý môi trường Thái Thành
super HELPĐơn VN-4-2008-23273 · nộp 28/10/2008 · văn bằng 4-0162321-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại - dịch vụ Kim Vĩnh Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.