TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.004/6.633

  1. Mẫu nhãn Minh Đức
    Minh Đức

    Đơn VN-4-2008-23229 · nộp 28/10/2008 · văn bằng 4-0142138-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sinh hóa Minh Đức

  2. Mẫu nhãn Sao Khue.,JSC
    Sao Khue.,JSC

    Đơn VN-4-2008-23200 · nộp 28/10/2008 · văn bằng 4-0153627-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Khuê

  3. Mẫu nhãn V VSOL
    V VSOL

    Đơn VN-4-2008-23199 · nộp 28/10/2008 · văn bằng 4-0143680-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Giải Pháp Việt

  4. Mẫu nhãn A2B LOGISTICS
    A2B LOGISTICS

    Đơn VN-4-2008-23190 · nộp 28/10/2008 · văn bằng 4-0143208-000
    Chủ đơn: AppleTree Group

  5. Mẫu nhãn NanoSilver
    NanoSilver

    Đơn VN-4-2008-23181 · nộp 28/10/2008 · văn bằng 4-0144065-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Sao Nam

  6. Mẫu nhãn gateway IMAGING SERIES
    gateway IMAGING SERIES

    Đơn VN-4-2008-23176 · nộp 28/10/2008 · văn bằng 4-0173582-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trí Minh

  7. Mẫu nhãn H
    H

    Đơn VN-4-2008-23135 · nộp 27/10/2008 · văn bằng 4-0154253-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hải Nguyên

  8. Mẫu nhãn Asian Games
    Asian Games

    Đơn VN-4-2008-23124 · nộp 27/10/2008 · văn bằng 4-0151044-000
    Chủ đơn: OLYMPIC COUNCIL OF ASIA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.