Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.007/6.633
TA T A TOAN AN JSCĐơn VN-4-2008-22723 · nộp 22/10/2008 · văn bằng 4-0150587-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Toàn An
[won hai mo ni: cụ bà won]Đơn VN-4-2008-22714 · nộp 22/10/2008 · văn bằng 4-0137215-000
Chủ đơn: Park, Chun Hee(KR), ONEBI CO., LTD.
HUÊ PHƯƠNGĐơn VN-4-2008-22698 · nộp 22/10/2008 · văn bằng 4-0137214-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Huê Phương
GREEN VNĐơn VN-4-2008-22697 · nộp 22/10/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần môi trường xanh VN
GREEN PLAZA HOTELĐơn VN-4-2008-22691 · nộp 22/10/2008
Chủ đơn: Khách sạn xanh PLAZA Đà Nẵng
HTAĐơn VN-4-2008-22687 · nộp 22/10/2008 · văn bằng 4-0135800-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hữu Thảo
HTCĐơn VN-4-2008-22686 · nộp 22/10/2008 · văn bằng 4-0135799-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hữu Thảo
69 SIXNIĐơn VN-4-2008-22685 · nộp 22/10/2008 · văn bằng 4-0135798-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hữu Thảo
CAO PHAM COMPANYĐơn VN-4-2008-22679 · nộp 22/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Cao Phạm
First Asia Đệ Nhất á ChâuĐơn VN-4-2008-22676 · nộp 22/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Đệ Nhất á Châu
CTTĐơn VN-4-2008-22672 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0139321-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Công Tiến
axcela Confidence for LifeĐơn VN-4-2008-22660 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0176595-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kiến thức Sao Sáng
PETROVIETNAM PETROLANDĐơn VN-4-2008-22657 · nộp 21/10/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư hạ tầng và đô thị Dầu Khí
BINAFISHĐơn VN-4-2008-22654 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0147362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bình Long
BILOFISHĐơn VN-4-2008-22653 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0180336-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bình Long
GOLDVINAĐơn VN-4-2008-22651 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0149701-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Vàng
elixirĐơn VN-4-2008-22650 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0199563-000
Chủ đơn: NAN YA TECHNOLOGY CORPORATION
GREAT SOUTH AUDITING-ACCOUNTING-I.T.SOLUTIONĐơn VN-4-2008-22611 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0141646-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn kiểm toán và giải pháp công nghệ thông tin Đại Nam
F E R Far East ResourceĐơn VN-4-2008-22597 · nộp 21/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ nguồn lực Viễn Đông
Themco opticĐơn VN-4-2008-22593 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0141008-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị vật tư y tế Thanh Hoá
THEMCOĐơn VN-4-2008-22592 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0136991-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị vật tư y tế Thanh Hoá
G, GOODRICHĐơn VN-4-2008-22591 · nộp 21/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Thương mại Quốc tế Đông Phương
KANAXĐơn VN-4-2008-22590 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0140769-000
Chủ đơn: Trần Thị Kim Dung(VN), Hà Xuân Hồng
VN KILN CAREĐơn VN-4-2008-22589 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0152267-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo trì lò Việt Nam, Công ty cổ phần bảo trì lò Việt Nam (VN)
Saoviet Professional Equips & CleaningĐơn VN-4-2008-22588 · nộp 21/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ vệ sinh Sao Việt
G X GOM XINH CO., LTD.Đơn VN-4-2008-22586 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0146497-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất Gốm Xinh
DIGITASĐơn VN-4-2008-22577 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0201741-000
Chủ đơn: Publicis Groupe S.A.
KNJ Kim Ngọc TùngĐơn VN-4-2008-22575 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0122140-000
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Kim Ngọc(VN), Doanh Nghiệp Tư Nhân Kim Ngọc
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.