Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.008/6.633
SCUBA SUPPLY SSĐơn VN-4-2008-22573 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0141584-000
Chủ đơn: Võ Thanh Thuỷ(VN), Võ Thanh Thuỷ, Hộ kinh doanh cá thể Võ Trang Nhung(VN)
AATV ATV VietnamĐơn VN-4-2008-22564 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0145771-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và dịch vụ phát triển kinh doanh ATV Việt Nam
YUHANĐơn VN-4-2008-22557 · nộp 20/10/2008 · văn bằng 4-0147875-000
Chủ đơn: YUHAN CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-22554 · nộp 20/10/2008 · văn bằng 4-0136579-000
Chủ đơn: YUHAN CORPORATION
H Phú TàiĐơn VN-4-2008-22553 · nộp 20/10/2008 · văn bằng 4-0138752-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thương Mại I - Hà Tĩnh
BIKECITY VIETNAMĐơn VN-4-2008-22552 · nộp 20/10/2008
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn S.E.C
Jinlishi [Khóa Kim Lợi Sỹ]Đơn VN-4-2008-22492 · nộp 20/10/2008
Chủ đơn: Hộ Kinh Doanh Toàn Lái
UNRB [An Lập]Đơn VN-4-2008-22491 · nộp 20/10/2008
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Toàn Lái
HU MAN MEN [Phúc Lâm Môn]Đơn VN-4-2008-22490 · nộp 20/10/2008
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Toàn Lái
Annhất ComputerĐơn VN-4-2008-22475 · nộp 20/10/2008 · văn bằng 4-0135598-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ An Nhất
Nhật NguyệtĐơn VN-4-2008-22473 · nộp 20/10/2008 · văn bằng 4-0135237-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ tin học Nhật Nguyệt(VN), Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ tin học Nhật Nguyệt
manmontĐơn VN-4-2008-22471 · nộp 20/10/2008 · văn bằng 4-0137245-000
Chủ đơn: Nguyễn Tiến Việt, Hộ kinh doanh MANMONT(VN)
SBBĐơn VN-4-2008-22465 · nộp 20/10/2008 · văn bằng 4-0145140-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp đầu tư K-PLEX (K-PLEX INVESTMENT SOLUTIONS COMPANY LIMITED)
Đ L DOLEFADCOĐơn VN-4-2008-22463 · nộp 20/10/2008 · văn bằng 4-0150389-000
Chủ đơn: Cộng ty trách nhiệm hữu hạn mỹ thuật quảng cáo kiến trúc Đỗ Lê
Green TechnologyĐơn VN-4-2008-22462 · nộp 17/10/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Kỹ Thuật Xanh
D A Dung AnhĐơn VN-4-2008-22461 · nộp 17/10/2008 · văn bằng 4-0141774-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Dung Anh
N D NGUYEN DANGĐơn VN-4-2008-22440 · nộp 17/10/2008 · văn bằng 4-0146490-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Nguyễn Đặng
VMC MARTĐơn VN-4-2008-22418 · nộp 17/10/2008 · văn bằng 4-0148490-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần VMC
VT Bring Health To HomeĐơn VN-4-2008-22416 · nộp 17/10/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Vạn Thành
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-22394 · nộp 17/10/2008
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Trang Vàng
BUNGEĐơn VN-4-2008-22387 · nộp 17/10/2008 · văn bằng 4-0135115-000
Chủ đơn: BUNGE LIMITED(US), BUNGE LIMITED
BUNGEĐơn VN-4-2008-22386 · nộp 17/10/2008 · văn bằng 4-0135114-000
Chủ đơn: BUNGE LIMITED(US), BUNGE LIMITED
ZODiACĐơn VN-4-2008-22385 · nộp 17/10/2008 · văn bằng 4-0142561-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Đạo(VN), Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Đạo
HOMEMAKERS SĐơn VN-4-2008-22381 · nộp 17/10/2008 · văn bằng 4-0156691-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ROSSANO
FUEL geyserĐơn VN-4-2008-22377 · nộp 17/10/2008
Chủ đơn: COSMIC ENERGY BIO-TECH CO., LTD.
CEBĐơn VN-4-2008-22376 · nộp 17/10/2008 · văn bằng 4-0142333-000
Chủ đơn: COSMIC ENERGY BIO-TECH CO., LTD.
BSA Business Studies & Assistance CenterĐơn VN-4-2008-22375 · nộp 17/10/2008
Chủ đơn: Trung Tâm Nghiên Cứu Kinh Doanh và Hỗ Trợ Doanh Nghiệp (BSA)
T K TK THANHKY CO.,LTDĐơn VN-4-2008-22369 · nộp 17/10/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - xây dựng Thành Ký
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

