Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.512 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 37 gồm những gì
Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.
Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37
Đơn có nhóm 37 — 32.512 đơn, trang 1.077/1.084
Quang ChâuĐơn VN-4-1993-12828 · nộp 13/04/1993 · văn bằng 4-0010693-000
Chủ đơn: Cơ sở Quang Chân
AELĐơn VN-4-1993-12800 · nộp 10/04/1993 · văn bằng 4-0010631-000
Chủ đơn: Cơ sở AEL
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-12781 · nộp 08/04/1993 · văn bằng 4-0010678-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng và dịch vụ nhà quận 8
LSC Lâm SơnĐơn VN-4-1993-12776 · nộp 08/04/1993 · văn bằng 4-0010673-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng Lâm Sơn
M&C Minh ChươngĐơn VN-4-1993-12775 · nộp 08/04/1993 · văn bằng 4-0010672-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Minh Chương
Nam SơnĐơn VN-4-1993-12770 · nộp 08/04/1993 · văn bằng 4-0010668-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xây dựng Nam Sơn
Xuân LaiĐơn VN-4-1993-12753 · nộp 06/04/1993 · văn bằng 4-0011332-000
Chủ đơn: Cơ Sở Xuân Lai
VihidĐơn VN-4-1993-12713 · nộp 01/04/1993 · văn bằng 4-0010597-000
Chủ đơn: Công ty khảo sát - thiết kế thuỷ lợi 1
SV, SAVIMEXĐơn VN-4-1993-12355 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010829-000
Chủ đơn: Công ty hợp tác kinh tế và xuất nhập khẩu với Lào (SAVIMEX)(VN), Công ty cổ phần hợp tác kinh tế và xuất nhập khẩu SAVIMEX
HUGHESĐơn VN-4-1993-12244 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010383-000
Chủ đơn: HE HOLDINGS, INC.(US), HUGHES ELECTRONICS CORPORATION, HUGHES AIRCRAFT COMPANY(US)
VAXĐơn VN-4-1993-12225 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009763-000
Chủ đơn: DIGITAL EQUIPMENT CORPORATION(US), HEWLETT-PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, L.P.(US), COMPAQ INFORMATION TECHNOLOGIES GROUP, L.P.(US), HEWLETT- PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, L.P.
DECĐơn VN-4-1993-12224 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009762-000
Chủ đơn: DIGITAL EQUIPMENT CORPORATION
FORDĐơn VN-4-1993-12194 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010226-000
Chủ đơn: Ford Motor Company
HALLIBURTON ENERGY SERVICESĐơn VN-4-1993-12190 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010264-000
Chủ đơn: HALLIBURTON ENERGY SERVICES, INC, HALLIBURTON COMPANY(US)
HALLIBURTONĐơn VN-4-1993-12189 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010263-000
Chủ đơn: HALLIBURTON ENERGY SERVICES, INC, HALLIBURTON COMPANY(US)
HALLIBURTON WORLDWIDEĐơn VN-4-1993-12188 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010262-000
Chủ đơn: HALLIBURTON ENERGY SERVICES, INC, HALLIBURTON COMPANY(US)
HĐơn VN-4-1993-12187 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010261-000
Chủ đơn: HALLIBURTON ENERGY SERVICES, INC, HALLIBURTON COMPANY(US)
STEWART & STEVENSONĐơn VN-4-1993-12095 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010156-000
Chủ đơn: STERWART & STEVENSON SERVICES INC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-12091 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009460-000
Chủ đơn: LANIER WOLDWIDE INC
I, D, PĐơn VN-4-1993-11925 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010557-000
Chủ đơn: FLOWSERVE MANAGEMENT COMPANY, FLOWSERVE MANAGEMENT COMPANY(US), INGERSOLL-DRESSER PUMP COMPANY(US)
ENRON DEVELOPMENT CORPĐơn VN-4-1993-11917 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0012976-000
Chủ đơn: ENRON CORP
ENRON POWER CORPĐơn VN-4-1993-11916 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0012975-000
Chủ đơn: ENRON CORP
ENRON CORPĐơn VN-4-1993-11915 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009697-000
Chủ đơn: ENRON CORP
ENRONĐơn VN-4-1993-11914 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009696-000
Chủ đơn: ENRON CORP
ENRONĐơn VN-4-1993-11913 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010060-000
Chủ đơn: ENRON CORP
ENRONĐơn VN-4-1993-11912 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010059-000
Chủ đơn: ENRON CORP.
BĐơn VN-4-1993-11806 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010810-000
Chủ đơn: BROWN & ROOT INTERNATIONAL, INC.,
MANNAĐơn VN-4-1993-11805 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009995-000
Chủ đơn: Consortia Manna, Ltd.,
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

