TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 39 gồm những gì

Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.

Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39

Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 922/969

  1. Mẫu nhãn BV
    BV

    Đơn VN-4-2003-12064 · nộp 31/12/2003 · văn bằng 4-0062138-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Bình Vinh

  2. Mẫu nhãn TN THANH NGA TAXI 8 215 215
    TN THANH NGA TAXI 8 215 215

    Đơn VN-4-2003-11957 · nộp 29/12/2003 · văn bằng 4-0065084-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Thanh Nga

  3. Mẫu nhãn ASC ÂU LạC
    ASC ÂU LạC

    Đơn VN-4-2003-11867 · nộp 25/12/2003 · văn bằng 4-0081061-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần âu Lạc

  4. Mẫu nhãn Thành Đô
    Thành Đô

    Đơn VN-4-2003-11810 · nộp 24/12/2003 · văn bằng 4-0063629-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thành Đô.

  5. Mẫu nhãn EXECUTIVECONOMY
    EXECUTIVECONOMY

    Đơn VN-4-2003-11712 · nộp 19/12/2003 · văn bằng 4-0064873-000
    Chủ đơn: SINGAPORE AIRLINES LIMITED

  6. Mẫu nhãn VN-4-2003-11711
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2003-11711 · nộp 19/12/2003 · văn bằng 4-0065568-000
    Chủ đơn: SINGAPORE AIRLINES LIMITED

  7. Mẫu nhãn CH
    CH

    Đơn VN-4-2003-11521 · nộp 15/12/2003 · văn bằng 4-0068301-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và du lịch Cát Hải

  8. Mẫu nhãn Thành Lợi
    Thành Lợi

    Đơn VN-4-2003-11458 · nộp 12/12/2003 · văn bằng 4-0065709-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Du lịch và Thương mại Vân Sơn

  9. Mẫu nhãn CMC
    CMC

    Đơn VN-4-2003-11411 · nộp 11/12/2003 · văn bằng 4-0063096-000
    Chủ đơn: Công ty vật tư xây dựng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.