Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.339/2.719
ClimaxĐơn VN-4-2009-21265 · nộp 05/10/2009 · văn bằng 4-0168212-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Vương Toàn
LAVAN SAN BIPOWER Pureza MarinaĐơn VN-4-2009-21258 · nộp 05/10/2009 · văn bằng 4-0159800-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
N.M.S nga mi son coĐơn VN-4-2009-21250 · nộp 05/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Nga Mi Sơn
Trống ĐồngĐơn VN-4-2009-21131 · nộp 02/10/2009 · văn bằng 4-0173662-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
KlMCHIĐơn VN-4-2009-21112 · nộp 02/10/2009 · văn bằng 4-0162627-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Mỹ phẩm KIM CHI(VN), Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Kim Chi
T&T ElizabethĐơn VN-4-2009-21111 · nộp 02/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Tân Thuận
VUONG TOAN LTD., CO VTVĐơn VN-4-2009-21046 · nộp 01/10/2009 · văn bằng 4-0162284-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Vương Toàn
PHUONG HOANGĐơn VN-4-2009-21045 · nộp 01/10/2009 · văn bằng 4-0162283-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ sản xuất Phượng Hoàng
LOVE FACEĐơn VN-4-2009-21044 · nộp 01/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ sản xuất Phượng Hoàng
SIMBAĐơn VN-4-2009-21036 · nộp 01/10/2009 · văn bằng 4-0160835-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA, Công ty TNHH BZT USA(VN), Công ty TNHH truyền thông Đất Việt(VN), Công ty TNHH BZT U.S.A.(VN)
CLEOPARTĐơn VN-4-2009-21035 · nộp 01/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH truyền thông Đất Việt
RAMBOĐơn VN-4-2009-21034 · nộp 01/10/2009 · văn bằng 4-0160834-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA, Công ty TNHH BZT USA(VN), Công ty TNHH truyền thông Đất Việt(VN), Công ty TNHH BZT U.S.A.(VN)
KIM ĐÔĐơn VN-4-2009-21008 · nộp 01/10/2009
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Sinh Thơm
RAY - CĐơn VN-4-2009-21006 · nộp 01/10/2009 · văn bằng 4-0165609-000
Chủ đơn: Tô Đại Hội
SAPASOAPĐơn VN-4-2009-20999 · nộp 01/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thảo dược Sa Pa
SAPAESSENTIALSĐơn VN-4-2009-20998 · nộp 01/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thảo dược Sa Pa
LADY HƯƠNGĐơn VN-4-2009-20979 · nộp 01/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm An Lạc
NICELY HƯƠNGĐơn VN-4-2009-20978 · nộp 01/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm An Lạc
ASHIYAROYALĐơn VN-4-2009-20956 · nộp 30/09/2009 · văn bằng 4-0157019-000
Chủ đơn: Snowden Kabushiki Kaisha
LIVEGAIN PREMIUM RICHĐơn VN-4-2009-20923 · nộp 30/09/2009 · văn bằng 4-0162328-000
Chủ đơn: Saehan Cosmetics Co., Ltd.
CHAMPAĐơn VN-4-2009-20904 · nộp 30/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất mỹ phẩm Y Mỹ
SUZAĐơn VN-4-2009-20903 · nộp 30/09/2009 · văn bằng 4-0162638-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất mỹ phẩm Y Mỹ
AnitaĐơn VN-4-2009-20843 · nộp 29/09/2009 · văn bằng 4-0195703-000
Chủ đơn: PT Megasurya Mas
Tutti FruttiĐơn VN-4-2009-20842 · nộp 29/09/2009 · văn bằng 4-0192518-000
Chủ đơn: PT Megasurya Mas
ZakuroĐơn VN-4-2009-20835 · nộp 29/09/2009 · văn bằng 4-0155439-000
Chủ đơn: PT Megasurya Mas
LarkĐơn VN-4-2009-20833 · nộp 29/09/2009 · văn bằng 4-0201002-000
Chủ đơn: PT Megasurya Mas

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.