Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.341/2.719
Pretty BodyĐơn VN-4-2009-20162 · nộp 21/09/2009 · văn bằng 4-0164069-000
Chủ đơn: Cham Shi Jaw International Co., Ltd.
SPHE R EĐơn VN-4-2009-20161 · nộp 21/09/2009 · văn bằng 4-0164068-000
Chủ đơn: Cham Shi Jaw International Co., Ltd.
Tuấn ĐạtĐơn VN-4-2009-20133 · nộp 21/09/2009 · văn bằng 4-0156117-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương (VN)
Tấn ĐạtĐơn VN-4-2009-20132 · nộp 21/09/2009 · văn bằng 4-0156116-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương (VN)
SaschaĐơn VN-4-2009-20130 · nộp 21/09/2009 · văn bằng 4-0155699-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương (VN)
PinkusĐơn VN-4-2009-20129 · nộp 21/09/2009 · văn bằng 4-0161277-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
WHERE STEM CELL TECHNOLOGY MEETS BEAUTYĐơn VN-4-2009-20123 · nộp 21/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sinh học và Y học Tái tạo
JuviSkincareĐơn VN-4-2009-20110 · nộp 21/09/2009 · văn bằng 4-0156271-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sinh học và Y học Tái tạo
HEALTHY TO SUCCEED TOGETHERĐơn VN-4-2009-20109 · nộp 21/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sinh học và Y học Tái tạo
Khoẻ Để Cùng Thành CôngĐơn VN-4-2009-20108 · nộp 21/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sinh học và Y học Tái tạo
HinokiĐơn VN-4-2009-20107 · nộp 21/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Hinoki Việt Nam
HT Hồng TháiĐơn VN-4-2009-20101 · nộp 21/09/2009 · văn bằng 4-0160609-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hồng Thái
NICE CosmeticsĐơn VN-4-2009-20078 · nộp 21/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Phương Nghi

HEALTHY JÔY [hai:biển, si:tơ lụa, jiao: được nuông chiều]Đơn VN-4-2009-20062 · nộp 18/09/2009
Chủ đơn: Xu zerui
SHINNING WAYĐơn VN-4-2009-20023 · nộp 18/09/2009 · văn bằng 4-0162868-000
Chủ đơn: BOR-SHENG TRADING CO., LTD
J/N/C NATURAL COSMETICĐơn VN-4-2009-19996 · nộp 18/09/2009 · văn bằng 4-0157219-000
Chủ đơn: JNC COSMETIC CO., LTD.
fbsĐơn VN-4-2009-19987 · nộp 18/09/2009 · văn bằng 4-0162866-000
Chủ đơn: Beauty Trend (S) Pte Ltd
Thảo Nguyên HươngĐơn VN-4-2009-19930 · nộp 18/09/2009 · văn bằng 4-0158152-000
Chủ đơn: Lý Đình Như
H&PĐơn VN-4-2009-19928 · nộp 18/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Hoàng Phú
NEIROĐơn VN-4-2009-19924 · nộp 18/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại mỹ phẩm Hân Vi
HV H V HANVY COSMETICĐơn VN-4-2009-19923 · nộp 18/09/2009 · văn bằng 4-0215965-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại mỹ phẩm Hân Vi
Wax one PRESIDENT'SĐơn VN-4-2009-19922 · nộp 18/09/2009 · văn bằng 4-0163435-000
Chủ đơn: Chanapan Kittikasemsak
Seventy Two CHANGESĐơn VN-4-2009-19914 · nộp 18/09/2009 · văn bằng 4-0158025-000
Chủ đơn: SEVENTY TWO CHANGES (HK) LIMITED
CAMAY ELEGANTĐơn VN-4-2009-19890 · nộp 17/09/2009 · văn bằng 4-0157026-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited, The Procter & Gamble Company(US)
Essenté AROMATHERAPYĐơn VN-4-2009-19809 · nộp 16/09/2009 · văn bằng 4-0168372-000
Chủ đơn: Cơ sở Anh Thư
HTP HIEP THANH PHAT CORPĐơn VN-4-2009-19797 · nộp 16/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại Hiệp Thành Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.