Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.409/2.719
DERMASKINĐơn VN-4-2008-07345 · nộp 08/04/2008 · văn bằng 4-0138631-000
Chủ đơn: CM Nouvelle Holdings Pte Ltd
FRANGIWHITEĐơn VN-4-2008-07343 · nộp 08/04/2008 · văn bằng 4-0135200-000
Chủ đơn: CM Nouvelle Holdings Pte Ltd
OKIA MaxĐơn VN-4-2008-07341 · nộp 08/04/2008 · văn bằng 4-0136537-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Phong
HGĐơn VN-4-2008-07296 · nộp 07/04/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại Quốc tế Huyền Gia
LOC PHUC LONG P LĐơn VN-4-2008-07281 · nộp 07/04/2008 · văn bằng 4-0136424-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Lộc Phúc Long
Mô-Ki-KôĐơn VN-4-2008-07273 · nộp 07/04/2008 · văn bằng 4-0138216-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất dịch vụ Ngọc Trường Giang, Công ty TNHH thương mại-sản xuất-dịch vụ Ngọc Trường Giang(VN)
LEXUSĐơn VN-4-2008-07266 · nộp 07/04/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Nhất Hương
FebreZeĐơn VN-4-2008-07228 · nộp 07/04/2008 · văn bằng 4-0136536-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
HOA MAIĐơn VN-4-2008-07225 · nộp 07/04/2008 · văn bằng 4-0137638-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Mai Lan
I Love YouĐơn VN-4-2008-07214 · nộp 04/04/2008
Chủ đơn: Cơ sở nước hoa Thiên Thanh
MappyĐơn VN-4-2008-07200 · nộp 04/04/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại quốc tế Huyền Gia
TP SHIN FONGĐơn VN-4-2008-07160 · nộp 04/04/2008 · văn bằng 4-0136535-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Phong
nokduĐơn VN-4-2008-07156 · nộp 04/04/2008 · văn bằng 4-0139822-000
Chủ đơn: Coreana Cosmetics Co., Ltd
Fiveplus 5Đơn VN-4-2008-07147 · nộp 04/04/2008 · văn bằng 4-0137580-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MCM Việt Nam(VN), Nguyễn Công Minh
V.FENDIĐơn VN-4-2008-06983 · nộp 03/04/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế đầu tư và phát triển Tâm Việt
COLLAGEN VietnamĐơn VN-4-2008-06952 · nộp 03/04/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH COLLAGEN Việt Nam
TAMENYOĐơn VN-4-2008-06918 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0131100-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Thanh Thuý
WEESEKINGĐơn VN-4-2008-06917 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0131099-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Thanh Thuý
B&WĐơn VN-4-2008-06909 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0137912-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất - dịch vụ Ngọc Trường Giang (VN), Công ty TNHH thương mại - sản xuất - dịch vụ Ngọc Trường Giang
BertonĐơn VN-4-2008-06885 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0134476-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
FentonĐơn VN-4-2008-06884 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0134215-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương (VN)
ReedyĐơn VN-4-2008-06883 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0134475-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
SonoraĐơn VN-4-2008-06881 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0134214-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Đại Việt Hương
MegaaxĐơn VN-4-2008-06880 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0134213-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương (VN)
PovanoĐơn VN-4-2008-06879 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0129534-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
ClennonĐơn VN-4-2008-06878 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0129533-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
ClenionĐơn VN-4-2008-06877 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0128919-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
DannixĐơn VN-4-2008-06876 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0128918-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.