Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.457/2.719

APLUS nga pak si[nga, pak, si: thanh lịch, tao nhã, cây bách, lụa]Đơn VN-4-2007-03284 · nộp 23/02/2007
Chủ đơn: Ho and Ho International Limited
OdyllesĐơn VN-4-2007-03250 · nộp 23/02/2007 · văn bằng 4-0101428-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất Tuấn Kiệt
SUNSILKĐơn VN-4-2007-03240 · nộp 23/02/2007 · văn bằng 4-0105451-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
QRAL-10Đơn VN-4-2007-03175 · nộp 15/02/2007 · văn bằng 4-0103379-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hoàng Nhật
QRAY-10Đơn VN-4-2007-03174 · nộp 15/02/2007 · văn bằng 4-0103378-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hoàng Nhật
ORAY-10Đơn VN-4-2007-03173 · nộp 15/02/2007 · văn bằng 4-0105488-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hoàng Nhật
Vedette RADIANT VedelleĐơn VN-4-2007-03160 · nộp 14/02/2007 · văn bằng 4-0138402-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại mỹ phẩm việt(VN), Công ty TNHH thương mại mỹ phẩm Việt(VN), Công ty TNHH thương mại Mon, Công ty TNHH thương mại Mon(VN)
X X-Men HATRICK TEAM 3.5.2 SPORT SHAMPOO FOR MENĐơn VN-4-2007-03131 · nộp 14/02/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sản xuất hàng Gia Dụng Quốc Tế
M Mr MuscleĐơn VN-4-2007-03117 · nộp 14/02/2007 · văn bằng 4-0116728-000
Chủ đơn: S.C Johnson & Son, Inc.
Q QGIRL NEW YORK PEARL EXTRACT PERFUMED SHAMPOOĐơn VN-4-2007-03100 · nộp 14/02/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng Quốc tế
DR. POP POPULARĐơn VN-4-2007-03092 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0140854-000
Chủ đơn: Smilephan Company Limited
MộchươngĐơn VN-4-2007-03087 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0104102-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Kiến Thành
PasléĐơn VN-4-2007-02985 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0114051-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Phạm Duy
BLUEROSEĐơn VN-4-2007-02880 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0110590-000
Chủ đơn: Cơ sở Mai Long
IKEINIZCĐơn VN-4-2007-02877 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0111295-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh
LIPGLASSĐơn VN-4-2007-02868 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0101623-000
Chủ đơn: Make-Up Art Cosmetics Inc.
LEOMAXĐơn VN-4-2007-02858 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0108558-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Thành Đạt
HOSANĐơn VN-4-2007-02853 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0108298-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại mỹ phẩm Chung Thảo, Công ty TNHH Ho San(VN)
Mts finish KP ChemicalĐơn VN-4-2007-02806 · nộp 08/02/2007 · văn bằng 4-0111254-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kiên Phú
elixĐơn VN-4-2007-02800 · nộp 08/02/2007 · văn bằng 4-0113593-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bột giặt LIX
hoyu COLORCARE SYSTEMĐơn VN-4-2007-02786 · nộp 08/02/2007 · văn bằng 4-0112037-000
Chủ đơn: HOYU KABUSHIKI KAISHA (also trading as Hoyu Co., Ltd.)
KVK KLEEN SHOESĐơn VN-4-2007-02772 · nộp 08/02/2007
Chủ đơn: Cris Go (Thailand) Co., Ltd.
AVESCEĐơn VN-4-2007-02742 · nộp 07/02/2007 · văn bằng 4-0112636-000
Chủ đơn: Cơ sở Mai Long
AFORIVERĐơn VN-4-2007-02741 · nộp 07/02/2007 · văn bằng 4-0112635-000
Chủ đơn: Cơ sở Mai Long
AGE LIFTĐơn VN-4-2007-02737 · nộp 07/02/2007 · văn bằng 4-0097830-000
Chủ đơn: Laboratoire Garnier & Cie(FR), L'Oreal
SKIN TONE SCALEĐơn VN-4-2007-02688 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0098899-000
Chủ đơn: L'Oreal, Laboratoire Garnier & Cie (FR)
SKIN TONE RULERĐơn VN-4-2007-02687 · nộp 06/02/2007 · văn bằng 4-0099112-000
Chủ đơn: Laboratoire Garnier & Cie(FR), L'Oreal
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.