Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.467/2.719
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-19137 · nộp 08/11/2006 · văn bằng 4-0104808-000
Chủ đơn: DBC, LLC
PUREDERMĐơn VN-4-2006-19111 · nộp 07/11/2006 · văn bằng 4-0103870-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhi An(VN), Công ty TNHH Nhi An (VN), Công ty TNHH Nhi An
Huỳnh Chí Thành [Phật Phúc Lộc Thọ Trầm Hương]Đơn VN-4-2006-19108 · nộp 07/11/2006
Chủ đơn: Ông Wong Quốc Minh
IZZI BODY LOTION Sweet Love blue sprinkle of Vit E sun screen whitening 120mlĐơn VN-4-2006-19098 · nộp 07/11/2006 · văn bằng 4-0182547-000
Chủ đơn: UNZA INTERNATIONAL LIMITED
IZZI BODY MIST Dazzling Love 100mlĐơn VN-4-2006-19097 · nộp 07/11/2006 · văn bằng 4-0103572-000
Chủ đơn: UNZA INTERNATIONAL LIMITED
ASGAIDAĐơn VN-4-2006-19085 · nộp 07/11/2006 · văn bằng 4-0094291-000
Chủ đơn: Cơ sở Mai Long
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-19052 · nộp 07/11/2006 · văn bằng 4-0104653-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
WHITE [ký tự anpha]Đơn VN-4-2006-18998 · nộp 06/11/2006 · văn bằng 4-0103688-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Duy Linh
DUYLINH SHEE NAĐơn VN-4-2006-18997 · nộp 06/11/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Duy Linh
Hương PhiĐơn VN-4-2006-18967 · nộp 06/11/2006 · văn bằng 4-0107938-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
DUSKĐơn VN-4-2006-15993 · nộp 03/11/2006 · văn bằng 4-0096334-000
Chủ đơn: ORGANIC BODY BRANDS, INC
muscatĐơn VN-4-2006-18757 · nộp 02/11/2006 · văn bằng 4-0107433-000
Chủ đơn: Zolux S.A.S
MAC & JACĐơn VN-4-2006-18752 · nộp 02/11/2006 · văn bằng 4-0132821-000
Chủ đơn: Westcoast Contempo Fashions Ltd.
KENSIEĐơn VN-4-2006-18751 · nộp 02/11/2006 · văn bằng 4-0108951-000
Chủ đơn: Westcoast Contempo Fashions Ltd.
KAO LIĐơn VN-4-2006-18747 · nộp 02/11/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Kao Li
LIFE IS OFFICIALLY EVERYONE'S FAVORITE SPORT.Đơn VN-4-2006-18736 · nộp 02/11/2006 · văn bằng 4-0124142-000
Chủ đơn: Retail Licensing Company
REFRESH. REPLENISH. REPEAT.Đơn VN-4-2006-18735 · nộp 02/11/2006 · văn bằng 4-0097695-000
Chủ đơn: Retail Licensing Company
KIRKLAND SignatureĐơn VN-4-2006-18683 · nộp 01/11/2006 · văn bằng 4-0096443-000
Chủ đơn: Costco Wholesale Corporation
TPH CTY TNHH Toàn Phú Hưng PRO-DISTRIBUTORĐơn VN-4-2006-18675 · nộp 01/11/2006 · văn bằng 4-0094770-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Toàn Phú Hưng
BEAUTEENĐơn VN-4-2006-18672 · nộp 01/11/2006 · văn bằng 4-0095593-000
Chủ đơn: HOYU KABUSHIKI KAISHA (also trading as Hoyu Co., Ltd.)
Sao Trưng BàyĐơn VN-4-2006-18669 · nộp 01/11/2006 · văn bằng 4-0096458-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh Lever Vietnam (Lever Vietnam Joint Venture)
Daisy PharmaĐơn VN-4-2006-18636 · nộp 01/11/2006 · văn bằng 4-0096011-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Cúc Hoa
BRIXĐơn VN-4-2006-18619 · nộp 01/11/2006 · văn bằng 4-0102062-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ABRASIVES Việt Nam(VN), Công ty TNHH ABRASIVES Việt Nam
BODY SHAPEĐơn VN-4-2006-18595 · nộp 31/10/2006 · văn bằng 4-0093399-000
Chủ đơn: Body Shape Corporation Group Co., Ltd.
ComfortĐơn VN-4-2006-18578 · nộp 31/10/2006 · văn bằng 4-0098102-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
ComfortĐơn VN-4-2006-18577 · nộp 31/10/2006 · văn bằng 4-0098083-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
ComfortĐơn VN-4-2006-18576 · nộp 31/10/2006 · văn bằng 4-0098082-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
ComfortĐơn VN-4-2006-18575 · nộp 31/10/2006 · văn bằng 4-0098081-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
Công thức TURBO sạch cực nhanhĐơn VN-4-2006-18574 · nộp 31/10/2006 · văn bằng 4-0114113-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
