Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.494/2.719
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-02499 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0098921-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Thành Đạt
TH Thanh HiềnĐơn VN-4-2006-02493 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0098823-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh sản xuất Kem Thanh Hiền, Cơ sở kem trị nám Thanh Hiền(VN)
Lé derĐơn VN-4-2006-02421 · nộp 22/02/2006 · văn bằng 4-0103023-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần LA VO, Công ty cổ phần La Vo(VN)
Herb gardenĐơn VN-4-2006-02415 · nộp 22/02/2006 · văn bằng 4-0098998-000
Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
AERIEĐơn VN-4-2006-02406 · nộp 22/02/2006 · văn bằng 4-0141031-000
Chủ đơn: Retail Royalty Company (a Nevada Corporation)
BACHĐơn VN-4-2006-02356 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0103987-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bạch Kim
YAFIA [Tinh]Đơn VN-4-2006-02333 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0099631-000
Chủ đơn: Cơ sở Chung-Lệ-Mai
KIM VAN PHUOC CO., LTD KVP KIM VAN PHUOCĐơn VN-4-2006-02328 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0086081-000
Chủ đơn: DNTN TM-SX Kim Vạn Phước
[FU: Phú] thiên phú hươngĐơn VN-4-2006-02238 · nộp 17/02/2006 · văn bằng 4-0102934-000
Chủ đơn: Cơ sở Lê Thiên Hương
PURE WHIPĐơn VN-4-2006-02232 · nộp 17/02/2006
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)
Closeup CALCIUM nutrientĐơn VN-4-2006-02150 · nộp 16/02/2006 · văn bằng 4-0101484-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
Closeup dưỡng chất CANXIĐơn VN-4-2006-02149 · nộp 16/02/2006 · văn bằng 4-0091181-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
KawénĐơn VN-4-2006-02097 · nộp 15/02/2006 · văn bằng 4-0103986-000
Chủ đơn: Nguyễn Thanh Hùng
HERB GALLERYĐơn VN-4-2006-02073 · nộp 15/02/2006 · văn bằng 4-0101996-000
Chủ đơn: LG Household & Health Care Ltd.
[mi: mật ong, dai: chất màu, shi: thi ca, chất thơ]Đơn VN-4-2006-02060 · nộp 15/02/2006 · văn bằng 4-0104014-000
Chủ đơn: METHODE SWISS LIMITED
Méthode SWISS BEAUTY CAREĐơn VN-4-2006-02059 · nộp 15/02/2006 · văn bằng 4-0111910-000
Chủ đơn: Sa Sa Overseas Limited
[bao: sự tăng trưởng phong phú của thực vật, li: đẹp, mei: vẻ],Đơn VN-4-2006-02056 · nộp 15/02/2006 · văn bằng 4-0104012-000
Chủ đơn: Suisse Programme Limited
SUISSE PROGRAMMEĐơn VN-4-2006-02055 · nộp 15/02/2006 · văn bằng 4-0197590-000
Chủ đơn: S.P. Laboratories SA
CLĐơn VN-4-2006-01959 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0095770-000
Chủ đơn: Công ty TNHH C.L
WHITE CAREĐơn VN-4-2006-01867 · nộp 10/02/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hoàng Nhật
AAA Phú Quí Hương [Lưu Hiệp Thành hương trang]Đơn VN-4-2006-01861 · nộp 10/02/2006 · văn bằng 4-0106429-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA
HAVONAĐơn VN-4-2006-01847 · nộp 10/02/2006 · văn bằng 4-0105941-000
Chủ đơn: Châu Bích Nguyệt
Vạn PhátĐơn VN-4-2006-01773 · nộp 09/02/2006 · văn bằng 4-0103197-000
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Phát
IZZIĐơn VN-4-2006-01759 · nộp 09/02/2006 · văn bằng 4-0103547-000
Chủ đơn: UNZA INTERNATIONAL LIMITED
SASTIDĐơn VN-4-2006-01758 · nộp 09/02/2006 · văn bằng 4-0097906-000
Chủ đơn: Stiefel Laboratories, Inc.(US), STIEFEL LABORATORIES, INC. (a Delaware Corporation)
BREVOXYLĐơn VN-4-2006-01757 · nộp 09/02/2006 · văn bằng 4-0097905-000
Chủ đơn: STIEFEL LABORATORIES, INC. (a Delaware Corporation)
PHYSIOGELĐơn VN-4-2006-01756 · nộp 09/02/2006 · văn bằng 4-0103546-000
Chủ đơn: LG H&H Co., LTD.
Búp NgọcĐơn VN-4-2006-01742 · nộp 09/02/2006 · văn bằng 4-0116602-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.