TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.500/2.719

  1. Mẫu nhãn SCRUB BRITE
    SCRUB BRITE

    Đơn VN-4-2005-16592 · nộp 07/12/2005 · văn bằng 4-0087532-000
    Chủ đơn: Alticor Inc.

  2. Mẫu nhãn FORMOSA
    FORMOSA

    Đơn VN-4-2005-16578 · nộp 07/12/2005 · văn bằng 4-0097678-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bio International

  3. Mẫu nhãn R ROBERTA BIO BALANCE
    R ROBERTA BIO BALANCE

    Đơn VN-4-2005-16577 · nộp 07/12/2005 · văn bằng 4-0097677-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bio International

  4. Mẫu nhãn Quan Phát Tài
    Quan Phát Tài

    Đơn VN-4-2005-16533 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0105521-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Tài Lộc

  5. Mẫu nhãn NATORI
    NATORI

    Đơn VN-4-2005-16450 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0091035-000
    Chủ đơn: THE NATORI COMPANY INCORPORATED

  6. Mẫu nhãn ZOOM
    ZOOM

    Đơn VN-4-2005-16373 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0087329-000
    Chủ đơn: Alticor Inc.

  7. Mẫu nhãn SEE SPRAY
    SEE SPRAY

    Đơn VN-4-2005-16372 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0089429-000
    Chủ đơn: Alticor Inc.

  8. Mẫu nhãn VN-4-2005-16208
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16208 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0092132-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  9. Mẫu nhãn OLAY
    OLAY

    Đơn VN-4-2005-16207 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0091940-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  10. Mẫu nhãn VN-4-2005-16206
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16206 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0091939-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  11. Mẫu nhãn CERGO
    CERGO

    Đơn VN-4-2005-16148 · nộp 30/11/2005 · văn bằng 4-0089243-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH GI BI

  12. Mẫu nhãn SPROTLIGHT
    SPROTLIGHT

    Đơn VN-4-2005-16066 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0094591-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Công(VN), Nguyễn Ngọc Công

  13. Mẫu nhãn VN-4-2005-16047
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16047 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0082648-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  14. Mẫu nhãn VN-4-2005-16046
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16046 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0079894-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  15. Mẫu nhãn VN-4-2005-16045
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16045 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0079893-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  16. Mẫu nhãn DEFINITY
    DEFINITY

    Đơn VN-4-2005-15899 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0089420-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  17. Mẫu nhãn INTERESTING
    INTERESTING

    Đơn VN-4-2005-15895 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0096945-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Hào

  18. Mẫu nhãn ALSTON TOUCH YOUR HEART
    ALSTON TOUCH YOUR HEART

    Đơn VN-4-2005-15894 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0097217-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Hào

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.