Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.502/2.719
Trần Hưng Phát [Thiên họt bụa cuội hio: thiên phước phú quí hương]Đơn VN-4-2005-15155 · nộp 10/11/2005
Chủ đơn: Cơ sở Trần Hưng Phát
OPTRIMAXĐơn VN-4-2005-15128 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0092017-000
Chủ đơn: BEST WORLD INTERNATIONAL LIMITED
DAMYĐơn VN-4-2005-15120 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0092194-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Mỹ Phát, Hộ kinh doanh cá thể Mỹ Phát (VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-15062 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0091893-000
Chủ đơn: SOFIBEL (a French société par actions simplifiée)
STERIMARĐơn VN-4-2005-15061 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0091892-000
Chủ đơn: SOFIBEL (a French société par actions simplifiée)
[pijyon: chim bồ câu]Đơn VN-4-2005-15029 · nộp 09/11/2005
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
DISNEY PRINCESSĐơn VN-4-2005-14903 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0106321-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
WHITE SPAĐơn VN-4-2005-14876 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0094490-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
BEAUTY SLEEPĐơn VN-4-2005-14875 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0095417-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
SILK NOURISHMENTĐơn VN-4-2005-14874 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0086640-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
POMEGRANATE RENEWALĐơn VN-4-2005-14873 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0089979-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
LUX ETERNALLY SOFTĐơn VN-4-2005-14872 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0100452-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
SPARKLING BEAUTYĐơn VN-4-2005-14871 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0090748-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
FOREST SPAĐơn VN-4-2005-14870 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0090747-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
VIBRANT CITRUSĐơn VN-4-2005-14869 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0091324-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
LUX UPLIFTING FIRMĐơn VN-4-2005-14868 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0100451-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
P/S COMPLETE 12 germicheckĐơn VN-4-2005-14867 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0079892-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
BEST SKINĐơn VN-4-2005-14793 · nộp 04/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Quảng cáo Sống đẹp
PROACTIV SOLUTIONĐơn VN-4-2005-14784 · nộp 04/11/2005
Chủ đơn: Guthy - Renker LLC
OBAGIĐơn VN-4-2005-14768 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0106470-000
Chủ đơn: Obagi Holdings Company Limited
OBAGI NUDERMĐơn VN-4-2005-14767 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0106469-000
Chủ đơn: Obagi Holdings Company Limited

BIONICĐơn VN-4-2005-14672 · nộp 02/11/2005
Chủ đơn: S & J INTERNATIONAL ENTERPRISES PUBLIC CO., LTD.
CĐơn VN-4-2005-14651 · nộp 02/11/2005 · văn bằng 4-0090583-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Cẩm Tú Ngọc, Cơ sở Cẩm Tú(VN)
Thanh HồngĐơn VN-4-2005-14648 · nộp 02/11/2005 · văn bằng 4-0093503-000
Chủ đơn: Trịnh Văn Nghĩa
Tràng AnĐơn VN-4-2005-14637 · nộp 02/11/2005 · văn bằng 4-0112262-000
Chủ đơn: Công ty TNHH luật Cộng Đồng, Công ty TNHH kỹ thuật Toàn Bộ(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.