TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.593/2.719

  1. Mẫu nhãn EVITA-SLIM
    EVITA-SLIM

    Đơn VN-4-2002-00154 · nộp 10/01/2002 · văn bằng 4-0046383-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TRAPHACO

  2. Mẫu nhãn VIVIFY
    VIVIFY

    Đơn VN-4-2002-00125 · nộp 10/01/2002 · văn bằng 4-0046440-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm H.D.G

  3. Mẫu nhãn CHIUN LI
    CHIUN LI

    Đơn VN-4-2002-00044 · nộp 04/01/2002 · văn bằng 4-0046360-000
    Chủ đơn: MEI-YU HSU

  4. Mẫu nhãn JOVAS JOVASPORT
    JOVAS JOVASPORT

    Đơn VN-4-2002-00035 · nộp 03/01/2002 · văn bằng 4-0046116-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  5. Mẫu nhãn SHAREON
    SHAREON

    Đơn VN-4-2002-00021 · nộp 02/01/2002 · văn bằng 4-0046016-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  6. Mẫu nhãn Quảng Thạnh Hương
    Quảng Thạnh Hương

    Đơn VN-4-2001-06203 · nộp 24/12/2001 · văn bằng 4-0045809-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Hảo - Sài Gòn

  7. Mẫu nhãn SUPERSTAR TSAI NI
    SUPERSTAR TSAI NI

    Đơn VN-4-2001-06202 · nộp 24/12/2001 · văn bằng 4-0045808-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  8. Mẫu nhãn SUPERSTAR FENG TSAI
    SUPERSTAR FENG TSAI

    Đơn VN-4-2001-06201 · nộp 24/12/2001 · văn bằng 4-0045807-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  9. Mẫu nhãn NGACO
    NGACO

    Đơn VN-4-2001-06178 · nộp 21/12/2001 · văn bằng 4-0045568-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  10. Mẫu nhãn BING HAN
    BING HAN

    Đơn VN-4-2001-06162 · nộp 21/12/2001 · văn bằng 4-0045482-000
    Chủ đơn: BING HAN PHARMACEUTICAL FACTORY CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn PHARMACIA
    PHARMACIA

    Đơn VN-4-2001-06144 · nộp 20/12/2001 · văn bằng 4-0068424-000
    Chủ đơn: Pharmacia AB

  12. Mẫu nhãn DEAR ESPOIR
    DEAR ESPOIR

    Đơn VN-4-2001-06130 · nộp 19/12/2001 · văn bằng 4-0046536-000
    Chủ đơn: PACIFIC CORPORATION(KR), AMOREPACIFIC CORPORATION

  13. Mẫu nhãn NEWGIL A
    NEWGIL A

    Đơn VN-4-2001-06125 · nộp 19/12/2001 · văn bằng 4-0046857-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam

  14. Mẫu nhãn NEWGIL
    NEWGIL

    Đơn VN-4-2001-06124 · nộp 19/12/2001 · văn bằng 4-0046856-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam

  15. Mẫu nhãn NEWGI.D
    NEWGI.D

    Đơn VN-4-2001-06123 · nộp 19/12/2001 · văn bằng 4-0046855-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam

  16. Mẫu nhãn ALEXANDER McQUEEN
    ALEXANDER McQUEEN

    Đơn VN-4-2001-06111 · nộp 19/12/2001 · văn bằng 4-0046896-000
    Chủ đơn: AUTUMNPAPER LIMITED(GB), AUTUMNPAPER LIMITED

  17. Mẫu nhãn COLMARA
    COLMARA

    Đơn VN-4-2001-06106 · nộp 18/12/2001 · văn bằng 4-0044750-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  18. Mẫu nhãn SOFRESH
    SOFRESH

    Đơn VN-4-2001-05988 · nộp 17/12/2001 · văn bằng 4-0045465-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  19. Mẫu nhãn GERVAS MAX
    GERVAS MAX

    Đơn VN-4-2001-05984 · nộp 14/12/2001 · văn bằng 4-0045564-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhân Lộc

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.