TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.594/2.719

  1. Mẫu nhãn GERVAS
    GERVAS

    Đơn VN-4-2001-05983 · nộp 14/12/2001 · văn bằng 4-0045563-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhân Lộc

  2. Mẫu nhãn ZUCHI
    ZUCHI

    Đơn VN-4-2001-05965 · nộp 14/12/2001 · văn bằng 4-0049741-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh

  3. Mẫu nhãn ONASICE
    ONASICE

    Đơn VN-4-2001-05963 · nộp 14/12/2001 · văn bằng 4-0045476-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  4. Mẫu nhãn VN-4-2001-05915
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2001-05915 · nộp 13/12/2001 · văn bằng 4-0052568-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  5. Mẫu nhãn JOVASPORT
    JOVASPORT

    Đơn VN-4-2001-05910 · nộp 12/12/2001 · văn bằng 4-0045789-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  6. Mẫu nhãn ESCORIAL
    ESCORIAL

    Đơn VN-4-2001-05909 · nộp 12/12/2001 · văn bằng 4-0046475-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  7. Mẫu nhãn PLAY BY PLAYBOY
    PLAY BY PLAYBOY

    Đơn VN-4-2001-05905 · nộp 12/12/2001 · văn bằng 4-0046138-000
    Chủ đơn: PLAYBOY ENTERPRISES INTERNATIONAL, INC.

  8. Mẫu nhãn VERENA
    VERENA

    Đơn VN-4-2001-05898 · nộp 11/12/2001 · văn bằng 4-0046474-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  9. Mẫu nhãn BRAMBILLA
    BRAMBILLA

    Đơn VN-4-2001-05897 · nộp 11/12/2001 · văn bằng 4-0046473-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  10. Mẫu nhãn ORCADER
    ORCADER

    Đơn VN-4-2001-05896 · nộp 11/12/2001 · văn bằng 4-0047232-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  11. Mẫu nhãn CLINICALLY PROVEN PROTECTION
    CLINICALLY PROVEN PROTECTION

    Đơn VN-4-2001-05790 · nộp 06/12/2001 · văn bằng 4-0047195-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  12. Mẫu nhãn BISOL
    BISOL

    Đơn VN-4-2001-05747 · nộp 04/12/2001 · văn bằng 4-0046594-000
    Chủ đơn: PIGEON CORPORATION, PIGEON CORPORATION(KR)

  13. Mẫu nhãn 212 ON ICE
    212 ON ICE

    Đơn VN-4-2001-05679 · nộp 30/11/2001 · văn bằng 4-0045463-000
    Chủ đơn: CAROLINA HERRERA LTD

  14. Mẫu nhãn VN-4-2001-05649
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2001-05649 · nộp 30/11/2001 · văn bằng 4-0045360-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga

  15. Mẫu nhãn IZU
    IZU

    Đơn VN-4-2001-05628 · nộp 29/11/2001 · văn bằng 4-0046534-000
    Chủ đơn: RUL SINGAPORE PTE LTD

  16. Mẫu nhãn Nước rửa chén Kissun
    Nước rửa chén Kissun

    Đơn VN-4-2001-05603 · nộp 28/11/2001 · văn bằng 4-0046284-000
    Chủ đơn: Lê Văn Quy

  17. Mẫu nhãn PROGRESSION D-NA
    PROGRESSION D-NA

    Đơn VN-4-2001-05585 · nộp 27/11/2001 · văn bằng 4-0046038-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  18. Mẫu nhãn OWNER
    OWNER

    Đơn VN-4-2001-05523 · nộp 23/11/2001 · văn bằng 4-0044705-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Thái Dương

  19. Mẫu nhãn DEAN
    DEAN

    Đơn VN-4-2001-05506 · nộp 22/11/2001 · văn bằng 4-0049266-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Doanh

  20. Mẫu nhãn Hoà Bình
    Hoà Bình

    Đơn VN-4-2001-05477 · nộp 21/11/2001 · văn bằng 4-0046732-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Thị Hương

  21. Mẫu nhãn SAFRA
    SAFRA

    Đơn VN-4-2001-05444 · nộp 19/11/2001 · văn bằng 4-0044856-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm LANA

  22. Mẫu nhãn MEIYANBAO
    MEIYANBAO

    Đơn VN-4-2001-05394 · nộp 16/11/2001 · văn bằng 4-0045662-000
    Chủ đơn: POPSTAR TRADING LIMITED

  23. Mẫu nhãn PATATIN
    PATATIN

    Đơn VN-4-2001-05390 · nộp 15/11/2001 · văn bằng 4-0045558-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Ly

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.