TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.597/2.719

  1. Mẫu nhãn Beauté de KOSE
    Beauté de KOSE

    Đơn VN-4-2001-04071 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044305-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  2. Mẫu nhãn Get Active FASIO
    Get Active FASIO

    Đơn VN-4-2001-04068 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044283-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  3. Mẫu nhãn EXBRIGHT
    EXBRIGHT

    Đơn VN-4-2001-04067 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044282-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  4. Mẫu nhãn BEAM ON
    BEAM ON

    Đơn VN-4-2001-04066 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044281-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  5. Mẫu nhãn FINEGRAINED
    FINEGRAINED

    Đơn VN-4-2001-04065 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044280-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  6. Mẫu nhãn PALMER ' S
    PALMER ' S

    Đơn VN-4-2001-04064 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0047374-000
    Chủ đơn: E. T. BROWNE DRUG CO., INC.

  7. Mẫu nhãn PUART
    PUART

    Đơn VN-4-2001-04040 · nộp 05/09/2001 · văn bằng 4-0044179-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại MI RA (MI RA TRADING CO., LTD)

  8. Mẫu nhãn ISANOIRA
    ISANOIRA

    Đơn VN-4-2001-04012 · nộp 04/09/2001 · văn bằng 4-0043988-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  9. Mẫu nhãn ACXENTIC
    ACXENTIC

    Đơn VN-4-2001-04011 · nộp 04/09/2001 · văn bằng 4-0043908-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sao Mai

  10. Mẫu nhãn Flavacyte
    Flavacyte

    Đơn VN-4-2001-03984 · nộp 31/08/2001 · văn bằng 4-0045019-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA

  11. Mẫu nhãn OMO
    OMO

    Đơn VN-4-2001-03910 · nộp 27/08/2001 · văn bằng 4-0043366-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  12. Mẫu nhãn BUFFALO
    BUFFALO

    Đơn VN-4-2001-03874 · nộp 24/08/2001 · văn bằng 4-0044663-000
    Chủ đơn: NORITAKE COATED ABRASIVE CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn VN-4-2001-03873
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2001-03873 · nộp 24/08/2001 · văn bằng 4-0046251-000
    Chủ đơn: NORITAKE COATED ABRASIVE CO.,LTD.

  14. Mẫu nhãn NCA
    NCA

    Đơn VN-4-2001-03872 · nộp 24/08/2001 · văn bằng 4-0043427-000
    Chủ đơn: NORITAKE COATED ABRASIVE CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn BIOTHERM HYDRA FLEX
    BIOTHERM HYDRA FLEX

    Đơn VN-4-2001-03836 · nộp 23/08/2001 · văn bằng 4-0044623-000
    Chủ đơn: BIOTHERM

  16. Mẫu nhãn COLGATE FRESH CONFIDENCE XTREME
    COLGATE FRESH CONFIDENCE XTREME

    Đơn VN-4-2001-03815 · nộp 22/08/2001 · văn bằng 4-0043445-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  17. Mẫu nhãn Valanna
    Valanna

    Đơn VN-4-2001-03778 · nộp 20/08/2001 · văn bằng 4-0048534-000
    Chủ đơn: SHIE CHING HSIEN CHEMICAL INDUSTRIAL CO., LTD

  18. Mẫu nhãn DOWNY COOL COLOGNE
    DOWNY COOL COLOGNE

    Đơn VN-4-2001-03732 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0048329-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  19. Mẫu nhãn DOWNY ULTRA
    DOWNY ULTRA

    Đơn VN-4-2001-03731 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0049731-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  20. Mẫu nhãn VN-4-2001-03730
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2001-03730 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0042930-000
    Chủ đơn: DNA COSMETICS COMPANY LIMITED

  21. Mẫu nhãn SUNRISE FRESH
    SUNRISE FRESH

    Đơn VN-4-2001-03728 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0044478-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  22. Mẫu nhãn TIDE NATURE FRESH .
    TIDE NATURE FRESH .

    Đơn VN-4-2001-03655 · nộp 15/08/2001 · văn bằng 4-0071981-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  23. Mẫu nhãn EVERLiON
    EVERLiON

    Đơn VN-4-2001-03625 · nộp 13/08/2001 · văn bằng 4-0043057-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nga

  24. Mẫu nhãn GALDERMA
    GALDERMA

    Đơn VN-4-2001-03549 · nộp 08/08/2001 · văn bằng 4-0043884-000
    Chủ đơn: Galderma S.A.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.