Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.604/2.719
TERENCE RENATIĐơn VN-4-2001-00394 · nộp 29/01/2001 · văn bằng 4-0043294-000
Chủ đơn: THE HOUSE OF TERENCE PTY LTD.
MESSY MEĐơn VN-4-2001-00393 · nộp 29/01/2001 · văn bằng 4-0043003-000
Chủ đơn: THE HOUSE OF TERENCE PTY LTD.
SUNERGYĐơn VN-4-2001-00383 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0042999-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION dba SUNRIDER INTERNATIONAL
OI-LINĐơn VN-4-2001-00380 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0042997-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION dba SUNRIDER INTERNATIONAL
KANDESNĐơn VN-4-2001-00378 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0042995-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION dba SUNRIDER INTERNATIONAL
DR.CHEN'SĐơn VN-4-2001-00377 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0046492-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL
REFREAĐơn VN-4-2001-00321 · nộp 19/01/2001 · văn bằng 4-0040586-000
Chủ đơn: ROHTO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
REFREĐơn VN-4-2001-00320 · nộp 19/01/2001 · văn bằng 4-0040331-000
Chủ đơn: ROHTO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
BAIN DE SOLEILĐơn VN-4-2001-00309 · nộp 19/01/2001 · văn bằng 4-0040448-000
Chủ đơn: REVLON (SUISSE) S.A.
MEDICARE LOVE YOUR LIFEĐơn VN-4-2001-00282 · nộp 18/01/2001 · văn bằng 4-0040730-000
Chủ đơn: MEDICARE INC(VG), H&B MANAGEMENT SOLUTIONS PTE. LIMITED(SG), H&B MANAGEMENT SOLUTIONS PTE. LIMITED
TWIN CAKEĐơn VN-4-2001-00262 · nộp 16/01/2001 · văn bằng 4-0047552-000
Chủ đơn: Amorepacific Corporation, PACIFIC CORPORATION(KR), Amorepacific Corporation(KR)
YVRESSERĐơn VN-4-2001-00230 · nộp 15/01/2001 · văn bằng 4-0040905-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh
ISSEYĐơn VN-4-2001-00229 · nộp 15/01/2001 · văn bằng 4-0040904-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh
ELOPERĐơn VN-4-2001-00228 · nộp 15/01/2001 · văn bằng 4-0040903-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh
HAYMANĐơn VN-4-2001-00227 · nộp 15/01/2001 · văn bằng 4-0040930-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh
ZADOEĐơn VN-4-2001-00226 · nộp 15/01/2001 · văn bằng 4-0040929-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh
COLUMBUSIĐơn VN-4-2001-00225 · nộp 15/01/2001 · văn bằng 4-0040928-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh
Hưng ThịnhĐơn VN-4-2001-00224 · nộp 15/01/2001 · văn bằng 4-0040902-000
Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh
Nhật HoaĐơn VN-4-2001-00046 · nộp 04/01/2001 · văn bằng 4-0040650-000
Chủ đơn: Phạm Văn Nhật
Hồng Thái HTĐơn VN-4-2001-00045 · nộp 04/01/2001 · văn bằng 4-0040649-000
Chủ đơn: Phạm Văn Tạo
VINH ANĐơn VN-4-2001-00026 · nộp 03/01/2001 · văn bằng 4-0040789-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại mỹ phẩm Vinh An
RYD' DORĐơn VN-4-2001-00025 · nộp 03/01/2001 · văn bằng 4-0043494-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại mỹ phẩm Vinh An
KING CRABĐơn VN-4-2000-50263 · nộp 28/12/2000 · văn bằng 4-0042410-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Băng ráp Yuli Việt Nam
ĐạI DƯƠNGĐơn VN-4-2000-50232 · nộp 26/12/2000 · văn bằng 4-0041482-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất, Thương Mại Hoá Mỹ Phẩm Mỹ Hảo.
SHARPNESS RUEI LIĐơn VN-4-2000-50229 · nộp 26/12/2000 · văn bằng 4-0042414-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Băng ráp YULI Việt Nam
SHARPNESS FENG LIĐơn VN-4-2000-50227 · nộp 26/12/2000 · văn bằng 4-0042413-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Băng ráp YULI Việt Nam
SHARPNESS XI LIĐơn VN-4-2000-50226 · nộp 26/12/2000 · văn bằng 4-0042409-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Băng ráp YULI Việt Nam
TRầM HƯƠNG TRIệU VƯƠNG THàNH 1Đơn VN-4-2000-50209 · nộp 25/12/2000 · văn bằng 4-0046991-000
Chủ đơn: Cơ sở Triệu Vương Thành.(VN), Cơ sở Triệu Vương Thành
SUNSMILEĐơn VN-4-2000-50190 · nộp 22/12/2000 · văn bằng 4-0041637-000
Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
