TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.606/2.719

  1. Mẫu nhãn BARBARA WALDEN
    BARBARA WALDEN

    Đơn VN-4-2000-49759 · nộp 22/11/2000 · văn bằng 4-0042575-000
    Chủ đơn: IRAWAN GUNAWAN

  2. Mẫu nhãn OLAY DAILY FACIALS
    OLAY DAILY FACIALS

    Đơn VN-4-2000-49710 · nộp 20/11/2000 · văn bằng 4-0040664-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  3. Mẫu nhãn GISSY
    GISSY

    Đơn VN-4-2000-49668 · nộp 15/11/2000 · văn bằng 4-0041116-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Lan

  4. Mẫu nhãn COLGATE SUPER FRESH STRONG TEETH FRESH BREATH
    COLGATE SUPER FRESH STRONG TEETH FRESH BREATH

    Đơn VN-4-2000-49523 · nộp 06/11/2000 · văn bằng 4-0040602-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY

  5. Mẫu nhãn LISTO
    LISTO

    Đơn VN-4-2000-49483 · nộp 02/11/2000 · văn bằng 4-0041418-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  6. Mẫu nhãn Fair & Noor
    Fair & Noor

    Đơn VN-4-2000-49409 · nộp 25/10/2000 · văn bằng 4-0045653-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo

  7. Mẫu nhãn NOOR COLLECTION
    NOOR COLLECTION

    Đơn VN-4-2000-49406 · nộp 25/10/2000 · văn bằng 4-0045652-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo.

  8. Mẫu nhãn LEVER VISO
    LEVER VISO

    Đơn VN-4-2000-50463 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048161-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  9. Mẫu nhãn LEVER HASO
    LEVER HASO

    Đơn VN-4-2000-50462 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048162-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  10. Mẫu nhãn LEVER VISO
    LEVER VISO

    Đơn VN-4-2000-50460 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048164-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  11. Mẫu nhãn LEVER HASO
    LEVER HASO

    Đơn VN-4-2000-50458 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048166-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  12. Mẫu nhãn EFS
    EFS

    Đơn VN-4-2000-50456 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0042063-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  13. Mẫu nhãn KATE SPADE
    KATE SPADE

    Đơn VN-4-2000-49291 · nộp 18/10/2000 · văn bằng 4-0041415-000
    Chủ đơn: KATE SPADE, LLC

  14. Mẫu nhãn Aromax
    Aromax

    Đơn VN-4-2000-49284 · nộp 18/10/2000 · văn bằng 4-0039104-000
    Chủ đơn: MALPYO INDUSTRIAL CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn MALPYO
    MALPYO

    Đơn VN-4-2000-49283 · nộp 18/10/2000 · văn bằng 4-0048550-000
    Chủ đơn: MALPYO INDUSTRIAL CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn CLOSE UP PLANET
    CLOSE UP PLANET

    Đơn VN-4-2000-49273 · nộp 17/10/2000 · văn bằng 4-0040363-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V. (NL).

  17. Mẫu nhãn VN-4-2000-49240
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-49240 · nộp 16/10/2000 · văn bằng 4-0040417-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.