Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.606/2.719
CUSSONSĐơn VN-4-2000-49767 · nộp 22/11/2000 · văn bằng 4-0040563-000
Chủ đơn: CUSSONS (INTERNATIONAL) LIMITED(GB), PZ CUSSONS (INTERNATIONAL) LIMITED, PZ CUSSONS (INTERNATIONAL) LIMITED(GB)
BARBARA WALDENĐơn VN-4-2000-49759 · nộp 22/11/2000 · văn bằng 4-0042575-000
Chủ đơn: IRAWAN GUNAWAN
HOAMOĐơn VN-4-2000-49756 · nộp 21/11/2000 · văn bằng 4-0047438-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoà Hợp(VN), Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Hoà Hợp
OLAY DAILY FACIALSĐơn VN-4-2000-49710 · nộp 20/11/2000 · văn bằng 4-0040664-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
NIRMAĐơn VN-4-2000-49677 · nộp 16/11/2000 · văn bằng 4-0041424-000
Chủ đơn: NIRMA CHEMICAL WORKS LIMITED(IN), Nirma Chemical Works Private Limited
NIMAĐơn VN-4-2000-49676 · nộp 16/11/2000 · văn bằng 4-0042261-000
Chủ đơn: NIRMA CHEMICAL WORKS LIMITED(IN), Nirma Chemical Works Private Limited
GISSYĐơn VN-4-2000-49668 · nộp 15/11/2000 · văn bằng 4-0041116-000
Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Lan
DHC DI EITCH SIĐơn VN-4-2000-49625 · nộp 13/11/2000 · văn bằng 4-0041233-000
Chủ đơn: DHC CORPORATION
AFFINAGEĐơn VN-4-2000-49563 · nộp 09/11/2000 · văn bằng 4-0042101-000
Chủ đơn: INTERNATIONAL HAIR COSMETICS GROUP PTY LTD (AN AUSTRALIAN COMPANY)(AU), INTERNATIONAL HAIR COSMETICS GROUP PTY LTD (AN AUSTRALIAN COMPANY)
COLGATE SUPER FRESH STRONG TEETH FRESH BREATHĐơn VN-4-2000-49523 · nộp 06/11/2000 · văn bằng 4-0040602-000
Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY
PLATINA VEIL EYES (NUANCE SHADE)Đơn VN-4-2000-48925 · nộp 03/11/2000 · văn bằng 4-0041199-000
Chủ đơn: SHISEIDO COMPANY LTD(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
LISTOĐơn VN-4-2000-49483 · nộp 02/11/2000 · văn bằng 4-0041418-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
Fair & NoorĐơn VN-4-2000-49409 · nộp 25/10/2000 · văn bằng 4-0045653-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo
NOOR COLLECTIONĐơn VN-4-2000-49406 · nộp 25/10/2000 · văn bằng 4-0045652-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo.
LEVER VISOĐơn VN-4-2000-50463 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048161-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
LEVER HASOĐơn VN-4-2000-50462 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048162-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
LEVER VIETNAMĐơn VN-4-2000-50461 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048163-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
LEVER VISOĐơn VN-4-2000-50460 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048164-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
LEVER VIETNAMĐơn VN-4-2000-50459 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048165-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
LEVER HASOĐơn VN-4-2000-50458 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048166-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
Godrej FairGlowĐơn VN-4-2000-49401 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048291-000
Chủ đơn: GODREJ CONSUMER PRODUCTS LIMITED, GODREJ & BOYCE MFG. CO. LTD(IN)
GodrejĐơn VN-4-2000-49400 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0048434-000
Chủ đơn: GODREJ CONSUMER PRODUCTS LIMITED, GODREJ & BOYCE MFG. CO. LTD(IN)
KATE SPADEĐơn VN-4-2000-49291 · nộp 18/10/2000 · văn bằng 4-0041415-000
Chủ đơn: KATE SPADE, LLC
AromaxĐơn VN-4-2000-49284 · nộp 18/10/2000 · văn bằng 4-0039104-000
Chủ đơn: MALPYO INDUSTRIAL CO., LTD.
MALPYOĐơn VN-4-2000-49283 · nộp 18/10/2000 · văn bằng 4-0048550-000
Chủ đơn: MALPYO INDUSTRIAL CO., LTD.
CLOSE UP PLANETĐơn VN-4-2000-49273 · nộp 17/10/2000 · văn bằng 4-0040363-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V. (NL).
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-49240 · nộp 16/10/2000 · văn bằng 4-0040417-000
Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga.
ONLOĐơn VN-4-2000-49216 · nộp 13/10/2000 · văn bằng 4-0040618-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại Hoà Hợp(VN), Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Hoà Hợp
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

