TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.633/2.719

  1. Mẫu nhãn LAVENES
    LAVENES

    Đơn VN-4-1997-35682 · nộp 17/09/1997 · văn bằng 4-0029898-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also Trading as Kao Corporation)

  2. Mẫu nhãn LAVENESA
    LAVENESA

    Đơn VN-4-1997-35681 · nộp 17/09/1997 · văn bằng 4-0029897-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also Trading as Kao Corporation)

  3. Mẫu nhãn PHYSIO SPORT
    PHYSIO SPORT

    Đơn VN-4-1997-35652 · nộp 12/09/1997 · văn bằng 4-0029868-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  4. Mẫu nhãn TOSTAR
    TOSTAR

    Đơn VN-4-1997-35640 · nộp 11/09/1997 · văn bằng 4-0029836-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KAO CORPORATION)

  5. Mẫu nhãn AMAZY
    AMAZY

    Đơn VN-4-1997-35639 · nộp 11/09/1997 · văn bằng 4-0029835-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KAO CORPORATION)

  6. Mẫu nhãn MAXIO
    MAXIO

    Đơn VN-4-1997-35638 · nộp 11/09/1997 · văn bằng 4-0029834-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KAO CORPORATION)

  7. Mẫu nhãn CANA
    CANA

    Đơn VN-4-1997-35613 · nộp 09/09/1997 · văn bằng 4-0030013-000
    Chủ đơn: Cơ sở Anh Quân

  8. Mẫu nhãn Phú Cường
    Phú Cường

    Đơn VN-4-1997-35612 · nộp 09/09/1997 · văn bằng 4-0030012-000
    Chủ đơn: Cơ sở Anh Quân

  9. Mẫu nhãn CRISOLA
    CRISOLA

    Đơn VN-4-1997-35598 · nộp 08/09/1997 · văn bằng 4-0029631-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as KAO CORPORATION)

  10. Mẫu nhãn CHOZY
    CHOZY

    Đơn VN-4-1997-35597 · nộp 08/09/1997 · văn bằng 4-0029630-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also Trading As KAO CORPORATION)

  11. Mẫu nhãn MOVAL
    MOVAL

    Đơn VN-4-1997-35596 · nộp 08/09/1997 · văn bằng 4-0029629-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as KAO CORPORATION)

  12. Mẫu nhãn PRONEW
    PRONEW

    Đơn VN-4-1997-35595 · nộp 08/09/1997 · văn bằng 4-0029628-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as KAO CORPORATION)

  13. Mẫu nhãn DOBEDO
    DOBEDO

    Đơn VN-4-1997-35594 · nộp 08/09/1997 · văn bằng 4-0029627-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as KAO CORPORATION)

  14. Mẫu nhãn AMEIZ
    AMEIZ

    Đơn VN-4-1997-35593 · nộp 08/09/1997 · văn bằng 4-0029626-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as KAO CORPORATION)

  15. Mẫu nhãn LEBA'S
    LEBA'S

    Đơn VN-4-1997-35573 · nộp 06/09/1997 · văn bằng 4-0029632-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sơn Minh

  16. Mẫu nhãn N REPOS
    N REPOS

    Đơn VN-4-1997-35567 · nộp 06/09/1997 · văn bằng 4-0029823-000
    Chủ đơn: LAM SOON (M) BERHAD

  17. Mẫu nhãn DOBI
    DOBI

    Đơn VN-4-1997-35566 · nộp 06/09/1997 · văn bằng 4-0029536-000
    Chủ đơn: LAM SOON (M) BERHAD(MY), LAM SOON EDIBLE OILS SDN BHD

  18. Mẫu nhãn TIARY
    TIARY

    Đơn VN-4-1997-35558 · nộp 05/09/1997 · văn bằng 4-0029533-000
    Chủ đơn: NARAK-TIARA CO., LTD., BETTER MARKETING CO, LTD.(TH)

  19. Mẫu nhãn Acti - Techs
    Acti - Techs

    Đơn VN-4-1997-35556 · nộp 05/09/1997 · văn bằng 4-0042071-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KAO CORPORATION)

  20. Mẫu nhãn H
    H

    Đơn VN-4-1997-35514 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0029808-000
    Chủ đơn: HYDRON TECHNOLOGIES, INC.

  21. Mẫu nhãn STARLET
    STARLET

    Đơn VN-4-1997-35497 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0029774-000
    Chủ đơn: DONGSAN C & G, LIMITED

  22. Mẫu nhãn TRISIS
    TRISIS

    Đơn VN-4-1997-35496 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0029773-000
    Chủ đơn: DONGSAN C & G, LIMITED

  23. Mẫu nhãn Duy Tân, MFP, BEST QUALITY, 75ML
    Duy Tân, MFP, BEST QUALITY, 75ML

    Đơn VN-4-1997-35483 · nộp 29/08/1997 · văn bằng 4-0030105-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tăng Thị Thủy

  24. Mẫu nhãn HOYU
    HOYU

    Đơn VN-4-1997-35478 · nộp 28/08/1997 · văn bằng 4-0029736-000
    Chủ đơn: HOYU KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS HOYU CO., LTD.)

  25. Mẫu nhãn ESPRIT DE CORP.
    ESPRIT DE CORP.

    Đơn VN-4-1997-35369 · nộp 20/08/1997 · văn bằng 4-0040112-000
    Chủ đơn: ESPRIT INTERNATIONAL, ESPRIT INTERNATIONAL(US)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.