TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.635/2.719

  1. Mẫu nhãn VIBA
    VIBA

    Đơn VN-4-1997-34876 · nộp 14/07/1997 · văn bằng 4-0029154-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bách Khoa (Poly Co., Ltd)

  2. Mẫu nhãn VENIS DE MILOUS
    VENIS DE MILOUS

    Đơn VN-4-1997-34815 · nộp 09/07/1997 · văn bằng 4-0028996-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo (THORAKAO)

  3. Mẫu nhãn VN-4-1997-34732
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-34732 · nộp 30/06/1997 · văn bằng 4-0029034-000
    Chủ đơn: CHANG-HSIUNG, PAN

  4. Mẫu nhãn BIANCA
    BIANCA

    Đơn VN-4-1997-34731 · nộp 30/06/1997 · văn bằng 4-0029033-000
    Chủ đơn: CHANG-HSIUNG, PAN

  5. Mẫu nhãn TLIT
    TLIT

    Đơn VN-4-1997-34676 · nộp 26/06/1997 · văn bằng 4-0028871-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hòa Hợp

  6. Mẫu nhãn Trần Gia Thành
    Trần Gia Thành

    Đơn VN-4-1997-34671 · nộp 25/06/1997 · văn bằng 4-0028833-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Giai Thành

  7. Mẫu nhãn ZA
    ZA

    Đơn VN-4-1997-34658 · nộp 25/06/1997 · văn bằng 4-0028821-000
    Chủ đơn: SHISEIDO COMPANY LTD.(JP), URUOI Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn VANDERBILT GLORIA VANDERBILT
    VANDERBILT GLORIA VANDERBILT

    Đơn VN-4-1997-34655 · nộp 24/06/1997 · văn bằng 4-0028820-000
    Chủ đơn: Netherby Limited

  9. Mẫu nhãn RODEL
    RODEL

    Đơn VN-4-1997-34654 · nộp 24/06/1997 · văn bằng 4-0028819-000
    Chủ đơn: RODEL, INC.

  10. Mẫu nhãn Vạn Trường Thành/ Hương Trang
    Vạn Trường Thành/ Hương Trang

    Đơn VN-4-1997-34648 · nộp 23/06/1997 · văn bằng 4-0028816-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vạn Trường Thành

  11. Mẫu nhãn Vạn Trường Thành/ Hương Trang
    Vạn Trường Thành/ Hương Trang

    Đơn VN-4-1997-34647 · nộp 23/06/1997 · văn bằng 4-0028815-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vạn Trường Thành

  12. Mẫu nhãn HOLDENT
    HOLDENT

    Đơn VN-4-1997-34636 · nộp 23/06/1997 · văn bằng 4-0028811-000
    Chủ đơn: P.T. DELIDENT CHEMICAL INDUSTRIES INDONESIA LTD.

  13. Mẫu nhãn DELIDENT
    DELIDENT

    Đơn VN-4-1997-34635 · nộp 23/06/1997 · văn bằng 4-0028919-000
    Chủ đơn: P.T. DELIDENT CHEMICAL INDUSTRIES INDONESIA LTD.

  14. Mẫu nhãn NITADENT
    NITADENT

    Đơn VN-4-1997-34634 · nộp 23/06/1997 · văn bằng 4-0028918-000
    Chủ đơn: P.T. DELIDENT CHEMICAL INDUSTRIES INDONESIA LTD.

  15. Mẫu nhãn ORIFLAME
    ORIFLAME

    Đơn VN-4-1997-34583 · nộp 20/06/1997 · văn bằng 4-0028783-000
    Chủ đơn: ORIFLAME INTERNATIONAL, S.A.(LU), ORIFLAME COSMETICS, S.A.

  16. Mẫu nhãn VITAL-SCIENCE
    VITAL-SCIENCE

    Đơn VN-4-1997-34487 · nộp 11/06/1997 · văn bằng 4-0028714-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  17. Mẫu nhãn WHITE-SCIENCE
    WHITE-SCIENCE

    Đơn VN-4-1997-34486 · nộp 11/06/1997 · văn bằng 4-0028713-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  18. Mẫu nhãn COSME DECORTE
    COSME DECORTE

    Đơn VN-4-1997-34484 · nộp 11/06/1997 · văn bằng 4-0028712-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  19. Mẫu nhãn SUNCUT UV
    SUNCUT UV

    Đơn VN-4-1997-34483 · nộp 11/06/1997 · văn bằng 4-0029029-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  20. Mẫu nhãn [Chữ tàu]
    [Chữ tàu]

    Đơn VN-4-1997-34481 · nộp 11/06/1997 · văn bằng 4-0028711-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.