TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.647/2.719

  1. Mẫu nhãn AUBE
    AUBE

    Đơn VN-4-1996-29315 · nộp 24/06/1996 · văn bằng 4-0024646-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as KAO CORPORATION)

  2. Mẫu nhãn AMOROS
    AMOROS

    Đơn VN-4-1996-29310 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024733-000
    Chủ đơn: Công ty Hóa mỹ phẩm và Trang sức SUNPAC-VINACO

  3. Mẫu nhãn ROSMARY
    ROSMARY

    Đơn VN-4-1996-29309 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024643-000
    Chủ đơn: Công ty Hóa mỹ phẩm và Trang sức SUNPAC-VINACO

  4. Mẫu nhãn TOI ET MOI
    TOI ET MOI

    Đơn VN-4-1996-29305 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024732-000
    Chủ đơn: Công ty Hóa mỹ phẩm và Trang sức SUNPAC-VINACO

  5. Mẫu nhãn COSMOS
    COSMOS

    Đơn VN-4-1996-29304 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024731-000
    Chủ đơn: Công ty Hóa mỹ phẩm và Trang sức SUNPAC-VINACO

  6. Mẫu nhãn RAI
    RAI

    Đơn VN-4-1996-29280 · nộp 21/06/1996 · văn bằng 4-0024629-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Hòa Lợi

  7. Mẫu nhãn JERGENS
    JERGENS

    Đơn VN-4-1996-29227 · nộp 19/06/1996 · văn bằng 4-0024275-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  8. Mẫu nhãn THUONG HAI
    THUONG HAI

    Đơn VN-4-1996-29167 · nộp 14/06/1996 · văn bằng 4-0024241-000
    Chủ đơn: SHANGHAI MAXAM COMPANY LIMITED

  9. Mẫu nhãn P.SO
    P.SO

    Đơn VN-4-1996-29131 · nộp 12/06/1996 · văn bằng 4-0023967-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Hoàng Phương

  10. Mẫu nhãn LIANG MIAN ZHEN
    LIANG MIAN ZHEN

    Đơn VN-4-1996-29130 · nộp 12/06/1996 · văn bằng 4-0024578-000
    Chủ đơn: Liuzhou Liangmianzhen Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn OMO STAINSHIELD
    OMO STAINSHIELD

    Đơn VN-4-1996-29110 · nộp 11/06/1996 · văn bằng 4-0042053-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  12. Mẫu nhãn OMO COLOURCARE
    OMO COLOURCARE

    Đơn VN-4-1996-29109 · nộp 11/06/1996 · văn bằng 4-0042052-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  13. Mẫu nhãn OMO COLOURGUARD
    OMO COLOURGUARD

    Đơn VN-4-1996-29108 · nộp 11/06/1996 · văn bằng 4-0042051-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  14. Mẫu nhãn P/S
    P/S

    Đơn VN-4-1996-29100 · nộp 11/06/1996 · văn bằng 4-0025659-000
    Chủ đơn: Công ty Hóa phẩm P/S

  15. Mẫu nhãn P/S
    P/S

    Đơn VN-4-1996-29099 · nộp 11/06/1996 · văn bằng 4-0025658-000
    Chủ đơn: Công ty Hóa phẩm P/S

  16. Mẫu nhãn RIBELL
    RIBELL

    Đơn VN-4-1996-29046 · nộp 06/06/1996 · văn bằng 4-0027669-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  17. Mẫu nhãn [Sheng ai fu] FUIS
    [Sheng ai fu] FUIS

    Đơn VN-4-1996-29041 · nộp 06/06/1996 · văn bằng 4-0024488-000
    Chủ đơn: ST. Ives Laboratories, Inc.

  18. Mẫu nhãn HI-TICO
    HI-TICO

    Đơn VN-4-1996-28981 · nộp 03/06/1996 · văn bằng 4-0026999-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TICO, xí nghiệp bột giặt tico(VN)

  19. Mẫu nhãn BT MARCIA
    BT MARCIA

    Đơn VN-4-1996-28971 · nộp 03/06/1996 · văn bằng 4-0025286-000
    Chủ đơn: cơ sở bến thành

  20. Mẫu nhãn BT GALAXY
    BT GALAXY

    Đơn VN-4-1996-28970 · nộp 03/06/1996 · văn bằng 4-0024440-000
    Chủ đơn: cơ sở bến thành

  21. Mẫu nhãn KANGAROO
    KANGAROO

    Đơn VN-4-1996-28968 · nộp 03/06/1996 · văn bằng 4-0024467-000
    Chủ đơn: Kangaroo Co., Ltd.

  22. Mẫu nhãn VISO ULTRA
    VISO ULTRA

    Đơn VN-4-1996-28965 · nộp 03/06/1996 · văn bằng 4-0049094-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.