TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.653/2.719

  1. Mẫu nhãn RONSON
    RONSON

    Đơn VN-4-1996-27045 · nộp 19/01/1996 · văn bằng 4-0022769-000
    Chủ đơn: ronson international plc.

  2. Mẫu nhãn AUPRES
    AUPRES

    Đơn VN-4-1996-27044 · nộp 19/01/1996 · văn bằng 4-0022768-000
    Chủ đơn: Shiseido Company, Limited

  3. Mẫu nhãn Hoàng Thành
    Hoàng Thành

    Đơn VN-4-1996-26992 · nộp 17/01/1996 · văn bằng 4-0022732-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Thành

  4. Mẫu nhãn BAIGO PAI KO
    BAIGO PAI KO

    Đơn VN-4-1996-26975 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022725-000
    Chủ đơn: Nice Enterprise CO.,Ltd.

  5. Mẫu nhãn PAOS PAW SHU
    PAOS PAW SHU

    Đơn VN-4-1996-26974 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0023913-000
    Chủ đơn: Nice Enterprise Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn LU LA LA
    LU LA LA

    Đơn VN-4-1996-26973 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022724-000
    Chủ đơn: Nice Enterprise CO.,Ltd.

  7. Mẫu nhãn PON PON
    PON PON

    Đơn VN-4-1996-26972 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022723-000
    Chủ đơn: Nice Enterprise CO.,Ltd.

  8. Mẫu nhãn N
    N

    Đơn VN-4-1996-26971 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022722-000
    Chủ đơn: Nice Enterprise Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn [Nai szu]
    [Nai szu]

    Đơn VN-4-1996-26970 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0025342-000
    Chủ đơn: Nice enterprise co., ltd.

  10. Mẫu nhãn BELFRY
    BELFRY

    Đơn VN-4-1996-26940 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022690-000
    Chủ đơn: Pt. Astoria Prima

  11. Mẫu nhãn NICHII
    NICHII

    Đơn VN-4-1996-26939 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022689-000
    Chủ đơn: Pt. Astoria Prima

  12. Mẫu nhãn ORIKO
    ORIKO

    Đơn VN-4-1996-26980 · nộp 08/01/1996 · văn bằng 4-0020852-000
    Chủ đơn: birthday international co., ltd.

  13. Mẫu nhãn SUNSTAR
    SUNSTAR

    Đơn VN-4-1996-26852 · nộp 06/01/1996 · văn bằng 4-0023617-000
    Chủ đơn: SUNSTAR INC., Sunstar Kabushiki Kaisha(JP)

  14. Mẫu nhãn MAHALANI
    MAHALANI

    Đơn VN-4-1996-26842 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0022625-000
    Chủ đơn: công ty liên doanh hoá mỹ phẩm và trang sức sunpac-vinaco

  15. Mẫu nhãn LAGRIMA
    LAGRIMA

    Đơn VN-4-1996-26841 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0022619-000
    Chủ đơn: công ty liên doanh hoá mỹ phẩm và trang sức sunpac-vinaco

  16. Mẫu nhãn LIFESCIENCE
    LIFESCIENCE

    Đơn VN-4-1996-26840 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0022618-000
    Chủ đơn: unilever n. v.

  17. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26770 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022552-000
    Chủ đơn:

  18. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26769 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022551-000
    Chủ đơn: Sara Lee Corporation(US), COACH, INC.

  19. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26768 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022550-000
    Chủ đơn:

  20. Mẫu nhãn MEMORIES
    MEMORIES

    Đơn VN-4-1995-26732 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022524-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.

  21. Mẫu nhãn INFINITY
    INFINITY

    Đơn VN-4-1995-26731 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022523-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.

  22. Mẫu nhãn SAMSISI
    SAMSISI

    Đơn VN-4-1995-26730 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022545-000
    Chủ đơn: Follow Me SDN. BHD.

  23. Mẫu nhãn KING KONG
    KING KONG

    Đơn VN-4-1995-26726 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022521-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.

  24. Mẫu nhãn BODETA
    BODETA

    Đơn VN-4-1995-26719 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022516-000
    Chủ đơn: Cơ sở BODETA, Cơ sở BODETA(VN)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.