Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.655/2.719
KUHNĐơn VN-4-1995-26279 · nộp 01/12/1995 · văn bằng 4-0022198-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Naris Keshouhin
LASARA-NARISĐơn VN-4-1995-26278 · nộp 01/12/1995 · văn bằng 4-0022197-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Naris Keshouhin
NARISĐơn VN-4-1995-26277 · nộp 01/12/1995 · văn bằng 4-0022196-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Naris Keshouhin
UV-PRIMEWHITEĐơn VN-4-1995-26276 · nộp 01/12/1995 · văn bằng 4-0022195-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Naris Keshouhin
C-WHITEĐơn VN-4-1995-26272 · nộp 01/12/1995 · văn bằng 4-0029071-000
Chủ đơn: ISEHAN COMPANY LIMITED
LURE-CĐơn VN-4-1995-26271 · nộp 01/12/1995 · văn bằng 4-0022191-000
Chủ đơn: Isehan Company Limited
FERMEĐơn VN-4-1995-26270 · nộp 01/12/1995 · văn bằng 4-0022350-000
Chủ đơn: Isehan Company Limited
COLEMANĐơn VN-4-1995-26251 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022171-000
Chủ đơn: The Coleman Company, Inc.
MORI HAIR COLOR NATURAL BLACKĐơn VN-4-1995-26228 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022054-000
Chủ đơn: DUANGSIRI NEO COSMETIC CO., LTD.
NEW CREAMĐơn VN-4-1995-26227 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0023317-000
Chủ đơn: DUANGSIRI NEO COSMETIC CO., LTD.
GIORGIO AIREĐơn VN-4-1995-26223 · nộp 28/11/1995 · văn bằng 4-0022078-000
Chủ đơn: Elizabeth Arden International, Sarl, GIORGIO BEVERLY HILLS, INC.(US)
LIASARI NATURAL BEAUTY FROM NATURE'S BOUNTYĐơn VN-4-1995-26212 · nộp 28/11/1995 · văn bằng 4-0022153-000
Chủ đơn: Lia Sari SDN. BHD.
TABEĐơn VN-4-1995-26134 · nộp 23/11/1995 · văn bằng 4-0022000-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Yến(VN), Cơ sở Tấn Vĩ
COLORISTYĐơn VN-4-1995-26132 · nộp 23/11/1995 · văn bằng 4-0022123-000
Chủ đơn: Pias Corp.
MISS SAIGONĐơn VN-4-1995-26131 · nộp 23/11/1995 · văn bằng 4-0021999-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
HIGHLIGHTĐơn VN-4-1995-26129 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020415-000
Chủ đơn: Công ty Phương Đông
SWEETLOVEĐơn VN-4-1995-26128 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020414-000
Chủ đơn: Công ty Phương Đông
ERUPTIONĐơn VN-4-1995-26127 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020413-000
Chủ đơn: Công ty Phương Đông
ALCEAĐơn VN-4-1995-26125 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020412-000
Chủ đơn: Công ty Phương Đông
LOVE LETTERĐơn VN-4-1995-26124 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020411-000
Chủ đơn: Công ty Phương Đông
FLEURS VRIGINELLESĐơn VN-4-1995-26123 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020828-000
Chủ đơn: Công ty Phương Đông
PLEINE LUNEĐơn VN-4-1995-26122 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020410-000
Chủ đơn: Công ty Phương Đông(VN), ULRIC DE VARENS
ROSEORĐơn VN-4-1995-26121 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020466-000
Chủ đơn: Công ty Phương Đông
IMPREVISIBLEĐơn VN-4-1995-26120 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020409-000
Chủ đơn: Công ty Phương Đông
AMALĐơn VN-4-1995-26114 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0021945-000
Chủ đơn: Cơ sở Yến Nhi 'VENUS'
IFFĐơn VN-4-1995-26105 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0021939-000
Chủ đơn: International Flavors & Fragrances Inc.
ROMANOĐơn VN-4-1995-26042 · nộp 20/11/1995 · văn bằng 4-0026848-000
Chủ đơn: Unza International Limited
Hòa LợiĐơn VN-4-1995-26035 · nộp 18/11/1995 · văn bằng 4-0022100-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Nhựa cao su Hoà Lợi
NHANG NGOC HOANGĐơn VN-4-1995-26034 · nộp 18/11/1995 · văn bằng 4-0025060-000
Chủ đơn: Cơ sở Lư Kiên-Sài Gòn(VN), Cơ sở Mỹ Hảo - Sài Gòn
DENSOĐơn VN-4-1995-26025 · nộp 18/11/1995 · văn bằng 4-0025470-000
Chủ đơn: DENSO CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.