TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.674/2.719

  1. Mẫu nhãn MENNEN
    MENNEN

    Đơn VN-4-1994-18576 · nộp 15/06/1994 · văn bằng 4-0015514-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY, THE MENNEN COMPANY(US)

  2. Mẫu nhãn Anh Chi
    Anh Chi

    Đơn VN-4-1994-18540 · nộp 14/06/1994 · văn bằng 4-0014803-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân mỹ phẩm Anh Chi

  3. Mẫu nhãn MEI-EAL MA JI O
    MEI-EAL MA JI O

    Đơn VN-4-1994-18529 · nộp 14/06/1994 · văn bằng 4-0013886-000
    Chủ đơn: Jo-POWER Biotechnology Co., Ltd

  4. Mẫu nhãn Tài Lợi HUONG TRANG PHUOC
    Tài Lợi HUONG TRANG PHUOC

    Đơn VN-4-1994-18523 · nộp 13/06/1994 · văn bằng 4-0015356-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Tín Nghĩa

  5. Mẫu nhãn U UNILEVER
    U UNILEVER

    Đơn VN-4-1994-18303 · nộp 24/05/1994 · văn bằng 4-0014973-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  6. Mẫu nhãn UNILEVER
    UNILEVER

    Đơn VN-4-1994-18301 · nộp 24/05/1994 · văn bằng 4-0014971-000
    Chủ đơn: Unilever PLC

  7. Mẫu nhãn HASO
    HASO

    Đơn VN-4-1994-18293 · nộp 23/05/1994 · văn bằng 4-0017617-000
    Chủ đơn: Công ty Xà phòng Hà nội(VN), UNILEVER N.V.

  8. Mẫu nhãn Châu Trần CT
    Châu Trần CT

    Đơn VN-4-1994-18154 · nộp 12/05/1994 · văn bằng 4-0015122-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Châu Trần

  9. Mẫu nhãn ANGEL REMIND AR
    ANGEL REMIND AR

    Đơn VN-4-1994-18125 · nộp 11/05/1994 · văn bằng 4-0014352-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân mỹ phẩm Trường Hồng

  10. Mẫu nhãn AVE
    AVE

    Đơn VN-4-1994-18107 · nộp 09/05/1994 · văn bằng 4-0014879-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoá Mỹ phẩm Châu Trần

  11. Mẫu nhãn AMCAL
    AMCAL

    Đơn VN-4-1994-18048 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015096-000
    Chủ đơn: ALLIED MASTER CHEMISTS OF AUSTRALIA LIMITED AN AUSTRALIA COMPANY

  12. Mẫu nhãn HOI TONG HAI DUONG
    HOI TONG HAI DUONG

    Đơn VN-4-1994-18042 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015092-000
    Chủ đơn: SAMFONG COSMETIC COMPANY LTD.

  13. Mẫu nhãn FANBO NGOC THOM
    FANBO NGOC THOM

    Đơn VN-4-1994-18041 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015091-000
    Chủ đơn: SAMFONG COSMETIC COMPANY LTD.

  14. Mẫu nhãn SAM FONG TAM PHUONG
    SAM FONG TAM PHUONG

    Đơn VN-4-1994-18040 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015090-000
    Chủ đơn: SAMFONG COSMETIC COMPANY LTD

  15. Mẫu nhãn night action
    night action

    Đơn VN-4-1994-17974 · nộp 30/04/1994 · văn bằng 4-0014801-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  16. Mẫu nhãn Tấn Vĩ
    Tấn Vĩ

    Đơn VN-4-1994-17969 · nộp 29/04/1994 · văn bằng 4-0014800-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tấn Vĩ

  17. Mẫu nhãn [Sinphar]
    [Sinphar]

    Đơn VN-4-1994-17952 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014943-000
    Chủ đơn: SINPHAR PHARMACEUTICAL CO, LTD

  18. Mẫu nhãn SINPHAR
    SINPHAR

    Đơn VN-4-1994-17951 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014942-000
    Chủ đơn: SINPHAR PHARMACEUTICAL CO., LTD

  19. Mẫu nhãn A R LUNG SHENG
    A R LUNG SHENG

    Đơn VN-4-1994-17846 · nộp 22/04/1994 · văn bằng 4-0014546-000
    Chủ đơn: HUWANG' S BROTHER CORP.

  20. Mẫu nhãn ULTRA LASH
    ULTRA LASH

    Đơn VN-4-1994-17845 · nộp 22/04/1994 · văn bằng 4-0015501-000
    Chủ đơn: L'OREAL, INTELLECTUAL PROPERTY HOLDING CO.(US)

  21. Mẫu nhãn DIAL-A-LASH
    DIAL-A-LASH

    Đơn VN-4-1994-17843 · nộp 22/04/1994 · văn bằng 4-0029011-000
    Chủ đơn: L'OREAL

  22. Mẫu nhãn CELFUL
    CELFUL

    Đơn VN-4-1994-17771 · nộp 18/04/1994 · văn bằng 4-0014490-000
    Chủ đơn: KOSé CORPORATION

  23. Mẫu nhãn NOURICHE Palmolive
    NOURICHE Palmolive

    Đơn VN-4-1994-17742 · nộp 13/04/1994 · văn bằng 4-0014470-000
    Chủ đơn: Colgate-palmolive company

  24. Mẫu nhãn S.O.S
    S.O.S

    Đơn VN-4-1994-17684 · nộp 11/04/1994 · văn bằng 4-0019160-000
    Chủ đơn: THE CLOROX COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.