TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.695/2.717

  1. Mẫu nhãn Lix
    Lix

    Đơn VN-4-1992-08225 · nộp 24/06/1992 · văn bằng 4-0005267-000
    Chủ đơn: Công ty Bột Giặt Linh Xuân

  2. Mẫu nhãn PALIS
    PALIS

    Đơn VN-4-1992-08205 · nộp 22/06/1992 · văn bằng 4-0007181-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thu Nga

  3. Mẫu nhãn Trang
    Trang

    Đơn VN-4-1992-08183 · nộp 20/06/1992 · văn bằng 4-0005800-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Hưng

  4. Mẫu nhãn SPRING SONG- MALI
    SPRING SONG- MALI

    Đơn VN-4-1992-08176 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0007064-000
    Chủ đơn: MR.LEK RUENGSOMBOON

  5. Mẫu nhãn DRANO
    DRANO

    Đơn VN-4-1992-08170 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0007059-000
    Chủ đơn: The Drackett Company(US), S.C JOHNSON & SON, INC

  6. Mẫu nhãn MUM
    MUM

    Đơn VN-4-1992-08169 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0007140-000
    Chủ đơn: fit GmbH

  7. Mẫu nhãn ODORONO
    ODORONO

    Đơn VN-4-1992-08156 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008728-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), UNILEVER N.V.

  8. Mẫu nhãn AIM
    AIM

    Đơn VN-4-1992-08155 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008727-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), UNILEVER N.V.

  9. Mẫu nhãn WHEEL
    WHEEL

    Đơn VN-4-1992-08153 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008734-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), UNILEVER N.V.

  10. Mẫu nhãn CLINIC
    CLINIC

    Đơn VN-4-1992-08150 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008804-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), UNILEVER N.V.

  11. Mẫu nhãn DIMENSION
    DIMENSION

    Đơn VN-4-1992-08149 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008724-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), UNILEVER N.V.

  12. Mẫu nhãn POND`S
    POND`S

    Đơn VN-4-1992-08148 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008732-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), Unilever Global IP Limited

  13. Mẫu nhãn LYNX
    LYNX

    Đơn VN-4-1992-08147 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008723-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), UNILEVER N.V.

  14. Mẫu nhãn SUNSILK
    SUNSILK

    Đơn VN-4-1992-08146 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008722-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  15. Mẫu nhãn SNUGGLE
    SNUGGLE

    Đơn VN-4-1992-08145 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008721-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), Unilever Global IP Limited

  16. Mẫu nhãn SHIELD
    SHIELD

    Đơn VN-4-1992-08143 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008720-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), UNILEVER N.V.

  17. Mẫu nhãn LEVER INDUSTRIAL
    LEVER INDUSTRIAL

    Đơn VN-4-1992-08140 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008719-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  18. Mẫu nhãn LE SANCY
    LE SANCY

    Đơn VN-4-1992-08138 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008718-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), UNILEVER N.V.

  19. Mẫu nhãn STERGENE
    STERGENE

    Đơn VN-4-1992-08136 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0008731-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.(NL), UNILEVER N.V.

  20. Mẫu nhãn FC
    FC

    Đơn VN-4-1992-08086 · nộp 16/06/1992 · văn bằng 4-0005840-000
    Chủ đơn: Công ty mỹ phẩm Đại Phú Sĩ

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.