Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 394/454
EPA CORPORATIONĐơn VN-4-2008-19340 · nộp 10/09/2008 · văn bằng 4-0149381-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp môi trường EPA
S SƠNĐơn VN-4-2008-19182 · nộp 08/09/2008 · văn bằng 4-0152914-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Sơn
TU THUANĐơn VN-4-2008-18996 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0143278-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thuận Chương(VN), Công ty cổ phần Thuận Chương, Công ty cổ phần hải sản ba miền Triều Kiên(VN), Công ty Cổ phần Hải sản ba miền Tư Thuận(VN)
LIEN THANH [nẽn chửng: Liên Thành]Đơn VN-4-2008-18872 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0143792-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Liên Thành
HR S HAM RONG CORPORATIONĐơn VN-4-2008-18815 · nộp 03/09/2008 · văn bằng 4-0164467-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Hàm Rồng
Thanh TrúcĐơn VN-4-2008-18621 · nộp 29/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH vàng bạc đá quý Thanh Trúc
Thanh TrúcĐơn VN-4-2008-18620 · nộp 29/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH vàng bạc đá quý Thanh Trúc
VIETNAM WASTE SOLUTIONS Recycling & Waste ManagementĐơn VN-4-2008-18596 · nộp 29/08/2008 · văn bằng 4-0147662-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xử lý chất thải Việt Nam, Công ty TNHH xử lý chất thải rắn Việt Nam(VN)
Hồng ViệtĐơn VN-4-2008-18584 · nộp 29/08/2008 · văn bằng 4-0139613-000
Chủ đơn: Trịnh Đình Anh
TA COOL AIR SOLUTIONSĐơn VN-4-2008-18445 · nộp 28/08/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ điện lạnh Trương và Liên Doanh
A ASTĐơn VN-4-2008-18372 · nộp 27/08/2008 · văn bằng 4-0137763-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ AST, Công ty TNHH AST(VN)
SEIKOĐơn VN-4-2008-18281 · nộp 26/08/2008 · văn bằng 4-0138442-000
Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION
Hải Sản Ba Miền Tư ThuậnĐơn VN-4-2008-18235 · nộp 26/08/2008 · văn bằng 4-0138542-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thuận Chương(VN), Công ty cổ phần Thuận Chương, Công ty cổ phần hải sản ba miền Triều Kiên(VN), Công ty Cổ phần Hải sản ba miền Tư Thuận(VN)
P O proworĐơn VN-4-2008-18193 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0140543-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại Và Quảng Cáo Thế Giới Triển Vọng
DINACOĐơn VN-4-2008-18186 · nộp 25/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Điện Nam
Chinh BRIDALSĐơn VN-4-2008-18013 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0139843-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Chinh
Lê vy áo Dài Lê Vy L VĐơn VN-4-2008-18012 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0136644-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Lê Vy
DGĐơn VN-4-2008-17899 · nộp 21/08/2008 · văn bằng 4-0135835-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Truyền thông DG
TT Cơ Khí Tiên Tiến TT MOBILE HOUSE Nhà Di Động Tiên TiếnĐơn VN-4-2008-17816 · nộp 20/08/2008 · văn bằng 4-0137947-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cơ khí - Xây dựng & Thương mại Tiên Tiến
ENNĐơn VN-4-2010-05446 · nộp 19/08/2008 · văn bằng 4-0151588-000
Chủ đơn: ENN GROUP CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-17748 · nộp 19/08/2008 · văn bằng 4-0143497-000
Chủ đơn: ENN GROUP CO., LTD.
HOLOGRAM LABELĐơn VN-4-2008-17694 · nộp 19/08/2008 · văn bằng 4-0135293-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần in bao bì và tem nhãn chống hàng giả quốc tế
NL N L Nguyễn Long Nam fashion Co.,Ltd.Đơn VN-4-2008-17530 · nộp 15/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thời trang Nguyễn Long Nam
TPC Tín PhátĐơn VN-4-2008-17374 · nộp 13/08/2008 · văn bằng 4-0136558-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và xây lắp điện Tín Phát
incamediaĐơn VN-4-2008-17341 · nộp 13/08/2008 · văn bằng 4-0142439-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế quảng cáo truyền thống INCA
A MEGASTARĐơn VN-4-2008-17089 · nộp 11/08/2008 · văn bằng 4-0149104-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Vi Na Megastar
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



