Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 412/454
FLEXTRONICSĐơn VN-4-2007-08585 · nộp 15/05/2007 · văn bằng 4-0116043-000
Chủ đơn: Flex Ltd., Flextronics International Ltd. (SG)
DĐơn VN-4-2007-08583 · nộp 15/05/2007 · văn bằng 4-0113652-000
Chủ đơn: Cơ sở Đức Duy- SAOMAI AUDIO
Đơn VN-4-2007-08521 · nộp 15/05/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại xuất nhập khẩu Sao Mai - Sagrifood
Đơn VN-4-2007-08499 · nộp 15/05/2007
Chủ đơn: Công ty chăn nuôi và chế biến thực phẩm Sài Gòn - THANG LONG TECH
Đơn VN-4-2007-08392 · nộp 14/05/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Thăng Long
SINGPCĐơn VN-4-2007-08357 · nộp 11/05/2007 · văn bằng 4-0109460-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Công nghệ SILICOM- NBN
Đơn VN-4-2007-08231 · nộp 10/05/2007 · văn bằng 4-0108524-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh giặt tẩy NBN - PHUC HUY
Đơn VN-4-2007-08054 · nộp 09/05/2007 · văn bằng 4-0117738-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phúc Huy - Doanh Nghiệp Tư Nhân Vàng Tiến
Đơn VN-4-2007-08042 · nộp 09/05/2007 · văn bằng 4-0116985-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Vàng Tiến - TICTAC
Đơn VN-4-2007-07844 · nộp 07/05/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Bách Việt - M 3 M3 MB
Đơn VN-4-2007-07721 · nộp 04/05/2007 · văn bằng 4-0115583-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sáng tạo và phát triển truyền thông M3
TNPĐơn VN-4-2007-07616 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0116147-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Nam Phong, Công ty TNHH Tân Nam Phong (VN)
Hiệp TàiĐơn VN-4-2007-07586 · nộp 02/05/2007 · văn bằng 4-0107743-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hiệp Tài (VN), Công ty TNHH Hiệp Tài- M MS SEAFOOD
Đơn VN-4-2007-07584 · nộp 02/05/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Mai Sao
STCO Ngôi SaoĐơn VN-4-2007-07577 · nộp 02/05/2007 · văn bằng 4-0113291-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ khắc dấu Ngôi Sao(VN), Công ty TNHH đầu tư thương mại & xây dựng Ngôi Sao- Lê Dũng
Đơn VN-4-2007-07434 · nộp 27/04/2007 · văn bằng 4-0127601-000
Chủ đơn: Lê Kim Dũng
SAMĐơn VN-4-2007-07247 · nộp 24/04/2007 · văn bằng 4-0110319-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đông á, Công ty cổ phần Đông á (VN)- Nguyên Phát
Đơn VN-4-2007-07159 · nộp 23/04/2007 · văn bằng 4-0107366-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyên Phát - PN Phan Ngọc Nội Thất Trẻ Em Không Gian Của Bé
Đơn VN-4-2007-07090 · nộp 23/04/2007 · văn bằng 4-0104980-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Nội Thất Phan Ngọc - Cảnh Văn
Đơn VN-4-2007-07069 · nộp 23/04/2007 · văn bằng 4-0118446-000
Chủ đơn: Công ty TNHH in bao bì Cảnh Văn - Công Ty TNHH In Bao Bì Cảnh Văn PRINTING [Qing wen yin shua you xian gong si, Qing wen:Cảnh Văn]
Đơn VN-4-2007-07068 · nộp 23/04/2007 · văn bằng 4-0118445-000
Chủ đơn: Công ty TNHH in bao bì Cảnh Văn
Hoàng SơnĐơn VN-4-2007-06958 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0113832-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Sơn, Nguyễn Thị Sơn (VN)- TUNG THU GROUP
Đơn VN-4-2007-06885 · nộp 19/04/2007 · văn bằng 4-0117233-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tùng Thư - Tập Đoàn Tùng Thư
Đơn VN-4-2007-06884 · nộp 19/04/2007 · văn bằng 4-0117232-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tùng Thư - HN Corporation
Đơn VN-4-2007-06834 · nộp 19/04/2007 · văn bằng 4-0118442-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông & đầu tư Nam Hương - Văn Chiến
Đơn VN-4-2007-06703 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0115129-000
Chủ đơn: Trần Ngọc Hưng - VACHICO
Đơn VN-4-2007-06702 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0115724-000
Chủ đơn: Trần Ngọc Hưng - V C
Đơn VN-4-2007-06701 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0115008-000
Chủ đơn: Trần Ngọc Hưng - BET
Đơn VN-4-2007-06700 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0098380-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển công nghệ và truyền thông I.M.P
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.