TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 40 gồm những gì

Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.

Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40

Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 433/454

  1. Mẫu nhãn HAY
    HAY

    Đơn VN-4-2005-01537 · nộp 07/02/2005 · văn bằng 4-0075092-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hà May

  2. Mẫu nhãn HAMAY
    HAMAY

    Đơn VN-4-2005-01536 · nộp 07/02/2005 · văn bằng 4-0075091-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hà May

  3. Mẫu nhãn Biển Xanh
    Biển Xanh

    Đơn VN-4-2005-00655 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0078947-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Công nghệ Biển Xanh

  4. Mẫu nhãn GREENSEA
    GREENSEA

    Đơn VN-4-2005-00654 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0078946-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Công nghệ Biển Xanh

  5. Mẫu nhãn GR GREENSEA ENGINEERING
    GR GREENSEA ENGINEERING

    Đơn VN-4-2005-00653 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0078945-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Công nghệ Biển Xanh

  6. Mẫu nhãn HK HAIKIM DESIGN PRINTING
    HK HAIKIM DESIGN PRINTING

    Đơn VN-4-2005-00593 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0080173-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hải Kim

  7. Mẫu nhãn AMICA
    AMICA

    Đơn VN-4-2005-00291 · nộp 10/01/2005 · văn bằng 4-0076303-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SANNAM

  8. Mẫu nhãn V LAM SABACU
    V LAM SABACU

    Đơn VN-4-2005-00162 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0073618-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Lam - SABACU

  9. Mẫu nhãn VINAMIKHA
    VINAMIKHA

    Đơn VN-4-2005-00146 · nộp 06/01/2005 · văn bằng 4-0076779-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Hảo

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.