TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.671 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 41 gồm những gì

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41

Đơn có nhóm 41 — 56.671 đơn, trang 1.879/1.890

  1. Mẫu nhãn T-SYSTEM
    T-SYSTEM

    Đơn VN-4-1995-26638 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025323-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  2. Mẫu nhãn T-BASIS
    T-BASIS

    Đơn VN-4-1995-26637 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025322-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  3. Mẫu nhãn T-PROFI
    T-PROFI

    Đơn VN-4-1995-26636 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025321-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  4. Mẫu nhãn T-MOBIL
    T-MOBIL

    Đơn VN-4-1995-26634 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025319-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  5. Mẫu nhãn T-BASIS
    T-BASIS

    Đơn VN-4-1995-26633 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025318-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  6. Mẫu nhãn T-PROFI
    T-PROFI

    Đơn VN-4-1995-26632 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025317-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  7. Mẫu nhãn TAFE-INTERNATIONAL-WESTERN AUSTRALIA
    TAFE-INTERNATIONAL-WESTERN AUSTRALIA

    Đơn VN-4-1995-26615 · nộp 19/12/1995 · văn bằng 4-0022424-000
    Chủ đơn: College of Customised Training

  8. Mẫu nhãn Quốc Việt
    Quốc Việt

    Đơn VN-4-1995-26067 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022083-000
    Chủ đơn: Cơ sở dạy nghề gia chánh Quốc Việt

  9. Mẫu nhãn CATHAY
    CATHAY

    Đơn VN-4-1995-26066 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022082-000
    Chủ đơn: Cathay Organisation Pte.Ltd.

  10. Mẫu nhãn VN-4-1995-26065
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-26065 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022081-000
    Chủ đơn: Cathay Organisation Pte.Ltd.

  11. Mẫu nhãn CATHAY ORGANISATION
    CATHAY ORGANISATION

    Đơn VN-4-1995-26064 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022080-000
    Chủ đơn: Cathay Organisation Pte.Ltd.

  12. Mẫu nhãn MAXIM'S
    MAXIM'S

    Đơn VN-4-1995-25949 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0029249-000
    Chủ đơn: Công ty Xuất nhập khẩu và Dịch vụ quận 1

  13. Mẫu nhãn VN-4-1995-25899
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-25899 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0022369-000
    Chủ đơn: Holiday Co., Ltd.(TW), Holiday Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn REX HOTEL
    REX HOTEL

    Đơn VN-4-1995-25829 · nộp 01/11/1995 · văn bằng 4-0024210-000
    Chủ đơn: Khách sạn Bến Thành (REX HOTEL)

  15. Mẫu nhãn OSCAN
    OSCAN

    Đơn VN-4-1995-25519 · nộp 21/10/1995 · văn bằng 4-0021566-000
    Chủ đơn: Công ty Liên doanh Du lịch OSCAN ENTERPRISES LTD.

  16. Mẫu nhãn KERRY LEISURE
    KERRY LEISURE

    Đơn VN-4-1995-25341 · nộp 12/10/1995 · văn bằng 4-0021415-000
    Chủ đơn: Kerry Leisure Concepts Pte Ltd.

  17. Mẫu nhãn C
    C

    Đơn VN-4-1995-25290 · nộp 07/10/1995 · văn bằng 4-0021376-000
    Chủ đơn: Club Corporation of America

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.