Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 885/983
QICLUB Q ICLUB LIVE YOUR LIFEĐơn VN-4-2011-07827 · nộp 27/04/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Trần Hoàng
Diamond LifeĐơn VN-4-2011-07801 · nộp 26/04/2011 · văn bằng 4-0199027-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Sống Sang
VIET PHUONG Wedding BridalĐơn VN-4-2011-07722 · nộp 26/04/2011 · văn bằng 4-0194195-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang và mỹ thuật Hợp Giang
Hạnh Vũ Wedding Bridal V VĐơn VN-4-2011-07721 · nộp 26/04/2011 · văn bằng 4-0194194-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang và mỹ thuật Hợp Giang
TRISARA [trisara]Đơn VN-4-2011-07693 · nộp 26/04/2011 · văn bằng 4-0186524-000
Chủ đơn: Three Dolphins Co., Ltd.
SPRINGLIGHT CITYĐơn VN-4-2011-07491 · nộp 22/04/2011 · văn bằng 4-0186090-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Sao Thuỷ
Hoàng Sơn PEACE RESORTĐơn VN-4-2011-07456 · nộp 22/04/2011 · văn bằng 4-0188878-000
Chủ đơn: Hoàng Văn Sựng
H H Hair Specialist Beauty salonĐơn VN-4-2011-07455 · nộp 22/04/2011 · văn bằng 4-0191080-000
Chủ đơn: Hoàng Thị Hồng
ALO RESORTĐơn VN-4-2011-07431 · nộp 22/04/2011 · văn bằng 4-0189312-000
Chủ đơn: Trần Thị Thúy
TREVIET RESORTĐơn VN-4-2011-07430 · nộp 22/04/2011 · văn bằng 4-0188877-000
Chủ đơn: Phạm Xuân Mược
THANH VAN HOSPITAL COSMETIC SURGERYĐơn VN-4-2011-07421 · nộp 22/04/2011 · văn bằng 4-0191078-000
Chủ đơn: Công ty TNHH bệnh viện Nguyễn Thanh Vân
Bệnh Viện Thanh Vân Chuyên Khoa Phẫu Thuật Thẩm MỹĐơn VN-4-2011-07420 · nộp 22/04/2011 · văn bằng 4-0191077-000
Chủ đơn: Công ty TNHH bệnh viện Nguyễn Thanh Vân
Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế YERSINĐơn VN-4-2011-07235 · nộp 20/04/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư 3H
Thành Phố Thời ĐạiĐơn VN-4-2011-07208 · nộp 20/04/2011 · văn bằng 4-0174420-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VINHOMES, Công ty cổ phần phát triển đô thị Nam Hà Nội(VN)
Bệnh Viện Thú Y Quốc Tế NEW PET HOSPITALĐơn VN-4-2011-07207 · nộp 20/04/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH G & H Việt Nam
NEW PET HOSPITALĐơn VN-4-2011-07206 · nộp 20/04/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH G & H Việt Nam
PET CLINIC HONMAĐơn VN-4-2011-07205 · nộp 20/04/2011 · văn bằng 4-0198536-000
Chủ đơn: Công ty TNHH G&H Việt Nam
HUONG MOCĐơn VN-4-2011-07164 · nộp 20/04/2011 · văn bằng 4-0195435-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hương Mộc
Emerald de I'IndochineĐơn VN-4-2011-07137 · nộp 19/04/2011 · văn bằng 4-0204142-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận
TV THANH VAN HOSPITAL Cosmetic SurgeryĐơn VN-4-2011-07052 · nộp 19/04/2011 · văn bằng 4-0194672-000
Chủ đơn: Công ty TNHH bệnh viện Nguyễn Thanh Vân
AUSTRALISĐơn VN-4-2011-07042 · nộp 18/04/2011 · văn bằng 4-0194146-000
Chủ đơn: AUSTRALIS MAR S.A.
Phú CườngĐơn VN-4-2011-06978 · nộp 18/04/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Phú Cường
Kingvi clubĐơn VN-4-2011-06941 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0195154-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại du lịch KING CLUB
ceo GROUP for better lifeĐơn VN-4-2011-06804 · nộp 14/04/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư C.E.O
Hope for ChildrenĐơn VN-4-2011-06610 · nộp 09/04/2011 · văn bằng 4-0227183-000
Chủ đơn: Samsung Electronics Co., Ltd.
ROYAL OCEAN HOTELĐơn VN-4-2011-06573 · nộp 09/04/2011 · văn bằng 4-0191310-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khách sạn và dịch vụ Đại Dương
OCEAN ROYAL HOTELĐơn VN-4-2011-06572 · nộp 09/04/2011 · văn bằng 4-0189722-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khách sạn và dịch vụ Đại Dương
ROYAL STARĐơn VN-4-2011-06571 · nộp 09/04/2011 · văn bằng 4-0189721-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khách sạn và dịch vụ Đại Dương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

