TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 4 gồm những gì

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.

Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4

Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 289/312

  1. STATOIL

    Đơn VN-4-2000-47398 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0046275-000
    Chủ đơn: DEN NORSKE STATS OLJESELSKAP A.S.

  2. STATOIL

    Đơn VN-4-2000-47397 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0049388-000
    Chủ đơn: DEN NORSKE STATS OLJESELSKAP A.S.

  3. STATOIL

    Đơn VN-4-2000-47396 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0046274-000
    Chủ đơn: DEN NORSKE STATS OLJESELSKAP A.S.

  4. PESCRIPTIVES INCANDESCENCE

    Đơn VN-4-2000-45945 · nộp 06/04/2000 · văn bằng 4-0037878-000
    Chủ đơn: PRESCRIPTIVES INC.

  5. Mẫu nhãn CLARITY
    CLARITY

    Đơn VN-4-2000-45594 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0037809-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  6. Mẫu nhãn CASTROL GO !
    CASTROL GO !

    Đơn VN-4-2000-45209 · nộp 09/03/2000 · văn bằng 4-0038006-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)

  7. TRUTH CALVIN KLEIN

    Đơn VN-4-2000-45154 · nộp 28/02/2000 · văn bằng 4-0037853-000
    Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST

  8. Mẫu nhãn HERO
    HERO

    Đơn VN-4-2000-44615 · nộp 19/01/2000 · văn bằng 4-0080803-000
    Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY

  9. Mẫu nhãn OXY
    OXY

    Đơn VN-4-1999-44721 · nộp 20/12/1999 · văn bằng 4-0045871-000
    Chủ đơn: OCCIDENTAL PETROLEUM CORPORATION

  10. Mẫu nhãn ExxonMobil
    ExxonMobil

    Đơn VN-4-1999-44077 · nộp 07/12/1999 · văn bằng 4-0049747-000
    Chủ đơn: Exxon Mobil Corporation

  11. Mẫu nhãn JML
    JML

    Đơn VN-4-1999-44344 · nộp 23/11/1999 · văn bằng 4-0036591-000
    Chủ đơn: JO MALONE INC.

  12. Mẫu nhãn JO MALONE
    JO MALONE

    Đơn VN-4-1999-43742 · nộp 17/11/1999 · văn bằng 4-0036649-000
    Chủ đơn: JO MALONE INC.

  13. BD BIDGASCO

    Đơn VN-4-1999-43675 · nộp 01/11/1999 · văn bằng 4-0036313-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH gas Bình Dương

  14. BP DIEM DOC DAO

    Đơn VN-4-1999-43577 · nộp 19/10/1999 · văn bằng 4-0036526-000
    Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB)

  15. BP PIT STOP

    Đơn VN-4-1999-43576 · nộp 19/10/1999 · văn bằng 4-0036525-000
    Chủ đơn: BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C., BP P.L.C.(GB)

  16. Mẫu nhãn NUVO
    NUVO

    Đơn VN-4-1999-43295 · nộp 27/09/1999 · văn bằng 4-0036007-000
    Chủ đơn: OMNI INDUSTRIES, L.L.C., OMNI INDUSTRIES, INC.(US)

  17. Mẫu nhãn ACT-EVO
    ACT-EVO

    Đơn VN-4-1999-43805 · nộp 24/09/1999 · văn bằng 4-0035811-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.