Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 4 gồm những gì
Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.
Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4
Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 301/312
SynmaxĐơn VN-4-1993-16510 · nộp 23/12/1993 · văn bằng 4-0013479-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED
DUCKHAMS MOTOR OILĐơn VN-4-1993-16052 · nộp 11/11/1993 · văn bằng 4-0013431-000
Chủ đơn: ALEXANDER DUCKHAM & CO., LTD.(GB), ALEXANDER DUCKHAM & CO., LTD.
GIBSONĐơn VN-4-1993-15939 · nộp 03/11/1993 · văn bằng 4-0013329-000
Chủ đơn: SHEAN SHIN TRADING CO., LTD.
JOHN CRANEĐơn VN-4-1993-15795 · nộp 22/10/1993 · văn bằng 4-0013144-000
Chủ đơn: JOHN CRANE INC.
JOHN CRANEĐơn VN-4-1993-15794 · nộp 22/10/1993 · văn bằng 4-0013143-000
Chủ đơn: JOHN CRANE INC.
DIESELGARDĐơn VN-4-1993-15593 · nộp 02/10/1993 · văn bằng 4-0012894-000
Chủ đơn: ALEXANDER DUCKHAM & CO., LTD.
CHINFON GLOBALĐơn VN-4-1993-15489 · nộp 22/09/1993 · văn bằng 4-0018344-000
Chủ đơn: Chinfon Global Corp.
CARELUBEĐơn VN-4-1993-15272 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012600-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)
CARETECĐơn VN-4-1993-15271 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012599-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)
ZIPPOĐơn VN-4-1993-15266 · nộp 04/09/1993 · văn bằng 4-0012598-000
Chủ đơn: ZIPPO MANUFACTURING COMPANY
MONSANTOĐơn VN-4-1993-15235 · nộp 01/09/1993 · văn bằng 4-0012596-000
Chủ đơn: PHARMACIA CORPORATION(US), MONSATO COMPANY(US), MONSANTO TECHNOLOGY LLC
CASTROL POWER 1Đơn VN-4-1993-15224 · nộp 31/08/1993 · văn bằng 4-0012550-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)
CASTROL TXTĐơn VN-4-1993-15131 · nộp 21/08/1993 · văn bằng 4-0012442-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)
SOFTECĐơn VN-4-1993-15130 · nộp 21/08/1993 · văn bằng 4-0012441-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)
PRIMUSĐơn VN-4-1993-15075 · nộp 18/08/1993 · văn bằng 4-0012374-000
Chủ đơn: PRIMUS AB
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-14436 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0014114-000
Chủ đơn: WD-40 Company(US), WD - 40 MANUFACTURING COMPANY
WD 40Đơn VN-4-1993-14435 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0016335-000
Chủ đơn: WD-40 MANUFACTURING COMPANY, WD - 40 COMPANY(US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-14361 · nộp 07/07/1993 · văn bằng 4-0011940-000
Chủ đơn: ATLANTIC RICHFIELD COMPANY
ARCOĐơn VN-4-1993-14360 · nộp 07/07/1993 · văn bằng 4-0012185-000
Chủ đơn: ATLANTIC RICHFIELD COMPANY
KLENZADEĐơn VN-4-1993-14247 · nộp 02/07/1993 · văn bằng 4-0011870-000
Chủ đơn: ECOLAB INC.
TEXACOĐơn VN-4-1993-14143 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0011811-000
Chủ đơn: TEXACO INC.(US), TEXACO INC.
QUICKSILVERĐơn VN-4-1993-13793 · nộp 08/06/1993 · văn bằng 4-0011553-000
Chủ đơn: Brunswick Corporation
KLEENHEATĐơn VN-4-1993-13628 · nộp 31/05/1993 · văn bằng 4-0011240-000
Chủ đơn: Wesfarmers Kleenheat Gas PTY LTD
KMO KINGMATEĐơn VN-4-1993-13489 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0011197-000
Chủ đơn: CHINLEAD INTERNATIONAL CORP., Ching Fong Co., Ltd.(TW)
CCIĐơn VN-4-1993-13386 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011120-000
Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation
CHAMPOILĐơn VN-4-1993-13362 · nộp 20/05/1993 · văn bằng 4-0011090-000
Chủ đơn: BODOK TRADING CO., LTD., BODOK TRADING CO., LTD.(TW)
CGHĐơn VN-4-1993-13273 · nộp 13/05/1993 · văn bằng 4-0011012-000
Chủ đơn: CGH PETROLEUM PTE LTD.
TIGER PAINTĐơn VN-4-1993-13263 · nộp 13/05/1993 · văn bằng 4-0012577-000
Chủ đơn: UTAMA OVERSEAS TRADING PTE. LTD.
BHPĐơn VN-4-1993-13218 · nộp 08/05/1993 · văn bằng 4-0011434-000
Chủ đơn: BHP GROUP LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
