TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 218/941

  1. Mẫu nhãn minij
    minij

    Đơn VN-4-2023-48285 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0562406-000
    Chủ đơn: NINGBO JIDE ELECTRICAL APPLIANCE CO., LTD

  2. Mẫu nhãn EPSMART
    EPSMART

    Đơn VN-4-2023-48224 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0560164-000
    Chủ đơn: FUJIAN EPSEA INDUSTRIAL CO., LTD

  3. Mẫu nhãn YSG Yueshun Group
    YSG Yueshun Group

    Đơn VN-4-2023-48204 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0558338-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Thành Việt Nam

  4. Mẫu nhãn MAKATAGH
    MAKATAGH

    Đơn VN-4-2023-48158 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0550446-000
    Chủ đơn: Tăng Gia Hòa

  5. Mẫu nhãn AMOKO
    AMOKO

    Đơn VN-4-2023-48157 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0550106-000
    Chủ đơn: Tăng Gia Hòa

  6. Mẫu nhãn HYDEX
    HYDEX

    Đơn VN-4-2023-48055 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0553003-000
    Chủ đơn: HYDEX MACHINERY INDUSTRIAL CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn DYDLC
    DYDLC

    Đơn VN-4-2023-48054 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0558299-000
    Chủ đơn: FUJIAN DONGYA MACHINERY CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn NY-O
    NY-O

    Đơn VN-4-2023-48031 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0558427-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN MAX VIỆT NAM

  9. Mẫu nhãn SEP
    SEP

    Đơn VN-4-2023-47911 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0552949-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Vân

  10. Mẫu nhãn KingChef
    KingChef

    Đơn VN-4-2023-47766 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0550970-000
    Chủ đơn: Đinh Quang Đạt

  11. Mẫu nhãn KKV
    KKV

    Đơn VN-4-2023-47536 · nộp 19/10/2023 · văn bằng 4-0552890-000
    Chủ đơn: GUANGDONG KUAIKE E-COMMERCE CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn itel
    itel

    Đơn VN-4-2023-47535 · nộp 19/10/2023 · văn bằng 4-0641594-000
    Chủ đơn: ITEL TECHNOLOGY LIMITED

  13. Mẫu nhãn A-KISU
    A-KISU

    Đơn VN-4-2023-47498 · nộp 19/10/2023 · văn bằng 4-0554738-000
    Chủ đơn: Dương Văn Thạo

  14. Mẫu nhãn KEYENLINX
    KEYENLINX

    Đơn VN-4-2023-47494 · nộp 19/10/2023 · văn bằng 4-0554741-000
    Chủ đơn: Foshan KeyenLinx Technology Co., Ltd

  15. Mẫu nhãn ZhangShi
    ZhangShi

    Đơn VN-4-2023-47444 · nộp 19/10/2023 · văn bằng 4-0549192-000
    Chủ đơn: Huangshan Zhangshi Welding Technology Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn HS UY TÍN CHẤT LƯỢNG
    HS UY TÍN CHẤT LƯỢNG

    Đơn VN-4-2023-47420 · nộp 19/10/2023 · văn bằng 4-0549257-000
    Chủ đơn: Nguyễn Hồng Sơn

  17. Mẫu nhãn ARIAN
    ARIAN

    Đơn VN-4-2023-47392 · nộp 19/10/2023
    Chủ đơn: Lê Thị Quý Hương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.