Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 728/941
DESAN AUTOMATICĐơn VN-4-2010-26785 · nộp 20/12/2010 · văn bằng 4-0181360-000
Chủ đơn: Lã Văn Công
[m]Đơn VN-4-2013-04282 · nộp 17/12/2010
Chủ đơn: Murata Kikai Kabushiki Kaisha (also trading as Murata Machinery, Ltd.)
Hoa Bửu B HĐơn VN-4-2010-26723 · nộp 17/12/2010 · văn bằng 4-0187872-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị điện Hoa Bửu (Việt Nam), Công ty TNHH một thành viên Hoa Bửu(VN)
7 - FUKU [shichi: 7; fuku: may mắn hạnh phúc]Đơn VN-4-2010-26715 · nộp 17/12/2010 · văn bằng 4-0182477-000
Chủ đơn: CHEE SIANG INDUSTRIAL CO., LTD., Asahi International Company Limited(HK)
SHRAISEĐơn VN-4-2010-26702 · nộp 17/12/2010 · văn bằng 4-0188980-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại-dịch vụ du lịch và xây dựng Thiên Anh
TRI VIET CO., LTD TV T VĐơn VN-4-2010-26649 · nộp 17/12/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Trí Việt
LAMECĐơn VN-4-2010-26642 · nộp 17/12/2010 · văn bằng 4-0194000-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị máy móc Phúc Điền
WPĐơn VN-4-2010-26633 · nộp 17/12/2010 · văn bằng 4-0184678-000
Chủ đơn: TOLEDO COMPANY LIMITED
VANGUARDĐơn VN-4-2010-26593 · nộp 16/12/2010 · văn bằng 4-0182942-000
Chủ đơn: Briggs & Stratton Corporation
BRIGGS & STRATTONĐơn VN-4-2010-26592 · nộp 16/12/2010 · văn bằng 4-0178909-000
Chủ đơn: Briggs & Stratton Corporation
M.E.A www.mea-vn.comĐơn VN-4-2010-26565 · nộp 16/12/2010 · văn bằng 4-0185689-000
Chủ đơn: Công ty TNHH M.E.A
H T Horng TairĐơn VN-4-2010-26474 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0179952-000
Chủ đơn: HORNG TAIR INDUSTRIAL CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-26387 · nộp 15/12/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Tiến

TiD TID ELEVATORĐơn VN-4-2010-26363 · nộp 14/12/2010 · văn bằng 4-0187907-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần TID
T TUNGVIET Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Chế TạoĐơn VN-4-2010-26357 · nộp 14/12/2010 · văn bằng 4-0179045-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần cơ khí chế tạo Tùng Việt
Baby BulletĐơn VN-4-2010-26277 · nộp 13/12/2010 · văn bằng 4-0194902-000
Chủ đơn: Homeland Housewares, LLC(US), CAPBRAN HOLDINGS, LLC
SAKIĐơn VN-4-2010-26145 · nộp 10/12/2010 · văn bằng 4-0233404-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SAKI
X-SHIRSĐơn VN-4-2010-26010 · nộp 09/12/2010 · văn bằng 4-0180002-000
Chủ đơn: Zhejiang Xinyuan Electric Appliance Manufacture Co., Ltd, Zhejiang Xinyuan Electric Appliance Manufacture Co.,Ltd(CN)
PirloĐơn VN-4-2010-25997 · nộp 09/12/2010 · văn bằng 4-0179336-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Anh Tin
NTĐơn VN-4-2010-25871 · nộp 08/12/2010 · văn bằng 4-0182159-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng Nền Tảng
BTI @ Network SolutionĐơn VN-4-2010-25748 · nộp 07/12/2010 · văn bằng 4-0192525-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Bảo Thịnh
SAMDIĐơn VN-4-2010-25715 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0179329-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Lắp Máy Miền Nam
DCAĐơn VN-4-2010-25687 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0190192-000
Chủ đơn: JIANGSU DONGCHENG POWER TOOLS CO., LTD
dhtech DONG HUNG THINH Co.,Ltd.Đơn VN-4-2010-25587 · nộp 03/12/2010 · văn bằng 4-0190164-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Đông Hưng Thịnh, Công ty TNHH kỹ thuật Đông Hưng Thịnh(VN)
S VĐơn VN-4-2010-25438 · nộp 02/12/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí chế tạo công cụ Siêu Việt
jang in [jang in]Đơn VN-4-2010-25384 · nộp 02/12/2010 · văn bằng 4-0207647-000
Chủ đơn: Công ty TNHH JANG IN FURNITURE Việt Nam (VN), Công ty TNHH JANG IN FURNITURE Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

