Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 796/941
LNTĐơn VN-4-2007-26765 · nộp 27/12/2007 · văn bằng 4-0125252-000
Chủ đơn: YI Cherng-Tsay Co., Ltd.
FUJI STARĐơn VN-4-2007-26722 · nộp 27/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và đầu tư Nhật Anh
KASHIKOIĐơn VN-4-2007-26721 · nộp 27/12/2007 · văn bằng 4-0130727-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và đầu tư Nhật Anh, Công ty TNHH thương mại và đầu tư Nhật Anh(VN)
FUJI STARĐơn VN-4-2007-26720 · nộp 27/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và đầu tư Nhật Anh
H LĐơn VN-4-2007-26716 · nộp 26/12/2007 · văn bằng 4-0121649-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Điện - Điện Tử thương mại Hưng Lợi
VinaKomaĐơn VN-4-2007-26664 · nộp 26/12/2007 · văn bằng 4-0127295-000
Chủ đơn: Gonchar Oleksandr Volodymyrovych
UKRROSMETALLĐơn VN-4-2007-26663 · nộp 26/12/2007 · văn bằng 4-0127294-000
Chủ đơn: Gonchar Oleksandr Volodymyrovych
KVCĐơn VN-4-2007-26550 · nộp 25/12/2007 · văn bằng 4-0133714-000
Chủ đơn: KVC Co., Ltd., KVC Co., Ltd. (JP)
S PĐơn VN-4-2007-26520 · nộp 25/12/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần kỹ thuật Sơn Phát
NTKĐơn VN-4-2007-26497 · nộp 25/12/2007 · văn bằng 4-0123019-000
Chủ đơn: Niterra Co., Ltd.
MITSUSTABLEĐơn VN-4-2007-26332 · nộp 24/12/2007 · văn bằng 4-0194388-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Hưng
tri-fĐơn VN-4-2007-26251 · nộp 21/12/2007 · văn bằng 4-0127405-000
Chủ đơn: Tractron Industries sdn. Bhd. (307162-V)
CH The Chen Hsong Group [chen xiong ji tuan: tập đoàn Chen Hsong]Đơn VN-4-2007-25995 · nộp 19/12/2007 · văn bằng 4-0118346-000
Chủ đơn: Chen Hsong Asset Management Limited
CH [Chen Xiong]Đơn VN-4-2007-25994 · nộp 19/12/2007 · văn bằng 4-0118345-000
Chủ đơn: Chen Hsong Asset Management Limited
ARCMENĐơn VN-4-2007-25989 · nộp 19/12/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần máy hàn ARCMEN Việt Nam
QualitreadĐơn VN-4-2007-25954 · nộp 18/12/2007 · văn bằng 4-0118016-000
Chủ đơn: BRIDGESTONE CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-25912 · nộp 18/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Cao Hùng
SHUANG GE [shuang ge: cặp chim bồ câu]Đơn VN-4-2007-25911 · nộp 18/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Cao Hùng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-25910 · nộp 18/12/2007 · văn bằng 4-0183001-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ kỹ thuật Cao Hùng, Công ty TNHH Cao Hùng (VN), Công ty TNHH Cao Hùng(VN)
KCTĐơn VN-4-2007-25909 · nộp 18/12/2007 · văn bằng 4-0129861-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ kỹ thuật Cao Hùng, Công ty TNHH Cao Hùng(VN)
nichiyamaĐơn VN-4-2007-25901 · nộp 18/12/2007 · văn bằng 4-0141042-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật thương mại dịch vụ Kỷ Nguyên, Công ty TNHH kỹ thuật thương mại dịch vụ Kỷ Nguyên(VN)
MISHUBONKAĐơn VN-4-2007-25878 · nộp 18/12/2007 · văn bằng 4-0124829-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng - sản xuất - thương mại và dịch vụ Phúc Thịnh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-25787 · nộp 17/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH phụ tùng ô tô KESDA Việt Nam
K KESDAĐơn VN-4-2007-25786 · nộp 17/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH phụ tùng ô tô KESDA Việt Nam
KĐơn VN-4-2007-25785 · nộp 17/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH phụ tùng ôtô Kesda Việt Nam
YĐơn VN-4-2007-25784 · nộp 17/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH phụ tùng ô tô Kesda Việt Nam
[Kesda: Kha thế đạt]Đơn VN-4-2007-25783 · nộp 17/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH phụ tùng ôtô Kesda Việt Nam
CLQC [chuanlu qiche : ôtô xuyên lộ]Đơn VN-4-2007-25782 · nộp 17/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH phụ tùng ô tô Kesda Việt Nam
KESDAĐơn VN-4-2007-25781 · nộp 17/12/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH phụ tùng ôtô Kesda Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.