TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 893/941

  1. Mẫu nhãn GEMINI
    GEMINI

    Đơn VN-4-2001-01356 · nộp 30/03/2001 · văn bằng 4-0042777-000
    Chủ đơn: GEMINI (THAILAND) CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn SIGMA
    SIGMA

    Đơn VN-4-2001-01352 · nộp 29/03/2001 · văn bằng 4-0047213-000
    Chủ đơn: OTIS ELEVATOR COMPANY(US), OTIS ELEVATOR COMPANY

  3. Mẫu nhãn N TAM HOANG
    N TAM HOANG

    Đơn VN-4-2001-01294 · nộp 26/03/2001 · văn bằng 4-0041797-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Điện cơ An Phát, Công ty TNHH An Phát(VN)

  4. Mẫu nhãn BW BENGWANG
    BW BENGWANG

    Đơn VN-4-2001-01293 · nộp 26/03/2001 · văn bằng 4-0043759-000
    Chủ đơn: TAIZHOU JINLONG PUMP CO., LTD

  5. Mẫu nhãn THàNH CÔNG
    THàNH CÔNG

    Đơn VN-4-2001-01202 · nộp 20/03/2001 · văn bằng 4-0040970-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thành Công

  6. Mẫu nhãn NAM CƯờNG
    NAM CƯờNG

    Đơn VN-4-2001-01187 · nộp 20/03/2001 · văn bằng 4-0043288-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Cường

  7. Mẫu nhãn KIM CƯƠNG Kim Cương
    KIM CƯƠNG Kim Cương

    Đơn VN-4-2001-01114 · nộp 15/03/2001 · văn bằng 4-0048637-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cơ điện Minh Khoa

  8. Mẫu nhãn FEI YA
    FEI YA

    Đơn VN-4-2001-00790 · nộp 23/02/2001 · văn bằng 4-0042653-000
    Chủ đơn: TAIZHOU FEIYA ELECTRICAL APPLIANCE MACHINERY FACTORY

  9. Mẫu nhãn LMC LINH MAU L M C
    LMC LINH MAU L M C

    Đơn VN-4-2001-00751 · nộp 22/02/2001 · văn bằng 4-0043121-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Linh Mậu

  10. Mẫu nhãn H PONTIDA
    H PONTIDA

    Đơn VN-4-2001-00632 · nộp 14/02/2001 · văn bằng 4-0041993-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hải Đức

  11. Mẫu nhãn YABAN
    YABAN

    Đơn VN-4-2001-00599 · nộp 12/02/2001 · văn bằng 4-0041324-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH YABAN CHAIN INDUSTRIAL VIET NAM

  12. Mẫu nhãn MB DIESEL ENGINE
    MB DIESEL ENGINE

    Đơn VN-4-2001-00502 · nộp 06/02/2001 · văn bằng 4-0040315-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH lắp máy nông nghiệp miền Bắc

  13. Mẫu nhãn UKYA LO
    UKYA LO

    Đơn VN-4-2001-00457 · nộp 01/02/2001 · văn bằng 4-0043523-000
    Chủ đơn: Phạm Quang Thắng

  14. Mẫu nhãn UNAL PRO
    UNAL PRO

    Đơn VN-4-2001-00456 · nộp 01/02/2001 · văn bằng 4-0041067-000
    Chủ đơn: Phạm Quang Thắng

  15. Mẫu nhãn S LSDC Lê Sơn
    S LSDC Lê Sơn

    Đơn VN-4-2001-00415 · nộp 31/01/2001 · văn bằng 4-0043233-000
    Chủ đơn: Nguyễn Lê Sơn

  16. Mẫu nhãn EPEC
    EPEC

    Đơn VN-4-2001-00404 · nộp 30/01/2001 · văn bằng 4-0042716-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Bắc Việt

  17. Mẫu nhãn CHYH CK KAAN
    CHYH CK KAAN

    Đơn VN-4-2001-00403 · nộp 30/01/2001 · văn bằng 4-0043412-000
    Chủ đơn: REUNION CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.