TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 904/941

  1. Mẫu nhãn WORLDSTAR
    WORLDSTAR

    Đơn VN-4-1997-36569 · nộp 28/11/1997 · văn bằng 4-0030634-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Điện tử ánh Sao (SEL)

  2. Mẫu nhãn showfou omp ip
    showfou omp ip

    Đơn VN-4-1997-36513 · nộp 24/11/1997 · văn bằng 4-0031294-000
    Chủ đơn: SHOWFOU ELECTRICAL ENGINEERING CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn NCC,
    NCC,

    Đơn VN-4-1997-36486 · nộp 21/11/1997 · văn bằng 4-0030392-000
    Chủ đơn: NICOTEC CO.

  4. Mẫu nhãn AMF
    AMF

    Đơn VN-4-1997-36259 · nộp 05/11/1997 · văn bằng 4-0034514-000
    Chủ đơn: AMF GROUP, INC.

  5. Mẫu nhãn TENMAR
    TENMAR

    Đơn VN-4-1997-36120 · nộp 24/10/1997 · văn bằng 4-0030138-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp tư doanh Vĩnh Hưng

  6. Mẫu nhãn HD
    HD

    Đơn VN-4-1997-35882 · nộp 03/10/1997 · văn bằng 4-0032670-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hưng Dũng, Cơ sở Hưng Dũng(VN)

  7. Mẫu nhãn BITELLI 33
    BITELLI 33

    Đơn VN-4-1997-35797 · nộp 25/09/1997 · văn bằng 4-0029912-000
    Chủ đơn: BITELLI SPA

  8. Mẫu nhãn KEIHIN CORPORATION
    KEIHIN CORPORATION

    Đơn VN-4-1997-35691 · nộp 17/09/1997 · văn bằng 4-0033439-000
    Chủ đơn: KEIHIN CORPORATION

  9. Mẫu nhãn UNOVA
    UNOVA

    Đơn VN-4-1997-35678 · nộp 17/09/1997 · văn bằng 4-0029894-000
    Chủ đơn: UNOVA, INC., UNOVA, INC.(US)

  10. Mẫu nhãn HAMADA
    HAMADA

    Đơn VN-4-1997-35632 · nộp 11/09/1997 · văn bằng 4-0029829-000
    Chủ đơn: HAMADA PRINTING PRESS CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn CREAMY
    CREAMY

    Đơn VN-4-1997-35616 · nộp 11/09/1997 · văn bằng 4-0029568-000
    Chủ đơn: KINKI SEISAKUSHO CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn AIDA
    AIDA

    Đơn VN-4-1997-35555 · nộp 05/09/1997 · văn bằng 4-0029817-000
    Chủ đơn: AIDA ENGINEERING, LTD.

  13. Mẫu nhãn UNIK
    UNIK

    Đơn VN-4-1997-35527 · nộp 03/09/1997 · văn bằng 4-0029500-000
    Chủ đơn: SOUTHERN IMPACT (M) SDN BHD

  14. Mẫu nhãn COVINA
    COVINA

    Đơn VN-4-1997-35526 · nộp 03/09/1997 · văn bằng 4-0029811-000
    Chủ đơn: SOUTHERN IMPACT (M) SDN BHD

  15. Mẫu nhãn TWIFLEX
    TWIFLEX

    Đơn VN-4-1997-35315 · nộp 14/08/1997 · văn bằng 4-0029584-000
    Chủ đơn: TWIFLEX LIMITED

  16. Mẫu nhãn MARCO
    MARCO

    Đơn VN-4-1997-35202 · nộp 08/08/1997 · văn bằng 4-0029399-000
    Chủ đơn: UNION POLYMER CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn MAXIMAT
    MAXIMAT

    Đơn VN-4-1997-35162 · nộp 05/08/1997 · văn bằng 4-0029702-000
    Chủ đơn: ECHBERG FODERANL EG A/S

  18. Mẫu nhãn KINGMATE
    KINGMATE

    Đơn VN-4-1997-35114 · nộp 02/08/1997 · văn bằng 4-0029354-000
    Chủ đơn: CHINLEAD INTERNATIONAL CORPORATION

  19. Mẫu nhãn AIDA
    AIDA

    Đơn VN-4-1997-35098 · nộp 01/08/1997 · văn bằng 4-0029306-000
    Chủ đơn: AIDA ENGINEERING, LTD.

  20. Mẫu nhãn SOWA
    SOWA

    Đơn VN-4-1997-35085 · nộp 31/07/1997 · văn bằng 4-0029407-000
    Chủ đơn: SOUWA CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.