TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 910/941

  1. Mẫu nhãn SHENG LUNG
    SHENG LUNG

    Đơn VN-4-1996-28540 · nộp 08/05/1996 · văn bằng 4-0024021-000
    Chủ đơn: TUO SHENG INDUSTRY CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn SOILMEC
    SOILMEC

    Đơn VN-4-1996-28536 · nộp 08/05/1996 · văn bằng 4-0024018-000
    Chủ đơn: SOILMEC S.P.A

  3. Mẫu nhãn FUTABA
    FUTABA

    Đơn VN-4-1996-28317 · nộp 23/04/1996 · văn bằng 4-0023807-000
    Chủ đơn: Futaba Corporation

  4. Mẫu nhãn ASAHI
    ASAHI

    Đơn VN-4-1996-28303 · nộp 22/04/1996 · văn bằng 4-0023795-000
    Chủ đơn: ASAHI SEIKO CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn CHF CHING HAR
    CHF CHING HAR

    Đơn VN-4-1996-28228 · nộp 17/04/1996 · văn bằng 4-0024049-000
    Chủ đơn: Cơ sở Khánh Hòa

  6. Mẫu nhãn QUANCHAI
    QUANCHAI

    Đơn VN-4-1996-28173 · nộp 13/04/1996 · văn bằng 4-0030262-000
    Chủ đơn: Anhui Quanchai Engine Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn ARISTECH
    ARISTECH

    Đơn VN-4-1996-28082 · nộp 08/04/1996 · văn bằng 4-0023647-000
    Chủ đơn: lien sheng mechanical & electrical co., ltd.

  8. Mẫu nhãn KING SPARK
    KING SPARK

    Đơn VN-4-1996-28081 · nộp 08/04/1996 · văn bằng 4-0023646-000
    Chủ đơn: king spark co., ltd.

  9. Mẫu nhãn APL
    APL

    Đơn VN-4-1996-27972 · nộp 29/03/1996 · văn bằng 4-0023564-000
    Chủ đơn: Advanced Production And Loading AS(NO), APL Norway AS

  10. Mẫu nhãn TOKICO
    TOKICO

    Đơn VN-4-1996-27962 · nộp 28/03/1996 · văn bằng 4-0023927-000
    Chủ đơn: Hitachi Astemo, Ltd.

  11. Mẫu nhãn SUPER-D-CANTER
    SUPER-D-CANTER

    Đơn VN-4-1996-27933 · nộp 27/03/1996 · văn bằng 4-0023548-000
    Chủ đơn: alfa laval separation inc.

  12. Mẫu nhãn UNIQUIP
    UNIQUIP

    Đơn VN-4-1996-27807 · nộp 20/03/1996 · văn bằng 4-0023376-000
    Chủ đơn: TM INDUSTRIES, INC.

  13. Mẫu nhãn TORO
    TORO

    Đơn VN-4-1996-27749 · nộp 15/03/1996 · văn bằng 4-0026851-000
    Chủ đơn: The Toro Company

  14. Mẫu nhãn AGCO
    AGCO

    Đơn VN-4-1996-27706 · nộp 12/03/1996 · văn bằng 4-0023319-000
    Chủ đơn: AGCO CORPORATION

  15. Mẫu nhãn VN-4-1996-27705
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-27705 · nộp 12/03/1996 · văn bằng 4-0023311-000
    Chủ đơn: AGCO CORPORATION

  16. Mẫu nhãn TAJIMA
    TAJIMA

    Đơn VN-4-1996-27622 · nộp 06/03/1996 · văn bằng 4-0026103-000
    Chủ đơn: Tajima Industries Ltd.

  17. Mẫu nhãn TRIS
    TRIS

    Đơn VN-4-1996-27527 · nộp 28/02/1996 · văn bằng 4-0069326-000
    Chủ đơn: Tris Kabushiki Kaisha (Tris Inc.)

  18. Mẫu nhãn SANHO
    SANHO

    Đơn VN-4-1996-27508 · nộp 27/02/1996 · văn bằng 4-0023157-000
    Chủ đơn: Pei Ho Enterprise Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn BLACK BEAR
    BLACK BEAR

    Đơn VN-4-1996-27354 · nộp 10/02/1996 · văn bằng 4-0026554-000
    Chủ đơn: Cheng Day Machinery Works Co., Ltd.

  20. Mẫu nhãn TOKIN
    TOKIN

    Đơn VN-4-1996-27318 · nộp 08/02/1996 · văn bằng 4-0023027-000
    Chủ đơn: TOKIN Corporation

  21. Mẫu nhãn KUMBA S
    KUMBA S

    Đơn VN-4-1996-27309 · nộp 08/02/1996 · văn bằng 4-0023020-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần KUM-BA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.