TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 912/941

  1. Mẫu nhãn HOTMAN
    HOTMAN

    Đơn VN-4-1995-26449 · nộp 11/12/1995 · văn bằng 4-0022325-000
    Chủ đơn: Cho, Yeong Cheol

  2. Mẫu nhãn FLEX-E-FILL
    FLEX-E-FILL

    Đơn VN-4-1995-26448 · nộp 11/12/1995 · văn bằng 4-0027415-000
    Chủ đơn: Polarcup (NZ) Ltd.

  3. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-26373 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022262-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  4. Mẫu nhãn SANWU
    SANWU

    Đơn VN-4-1995-26301 · nộp 02/12/1995 · văn bằng 4-0022214-000
    Chủ đơn: San Wu Rubber Mfg. Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn [Ba năm]
    [Ba năm]

    Đơn VN-4-1995-26300 · nộp 02/12/1995 · văn bằng 4-0022213-000
    Chủ đơn: San Wu Rubber Mfg. Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn VN-4-1995-26299
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-26299 · nộp 02/12/1995 · văn bằng 4-0022210-000
    Chủ đơn: San Wu Rubber Mfg. Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn COLEMAN
    COLEMAN

    Đơn VN-4-1995-26251 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022171-000
    Chủ đơn: The Coleman Company, Inc.

  8. Mẫu nhãn TTN STAR RICH
    TTN STAR RICH

    Đơn VN-4-1995-26167 · nộp 24/11/1995 · văn bằng 4-0022125-000
    Chủ đơn: Rich Star Precision Industrial Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn TTN STAR
    TTN STAR

    Đơn VN-4-1995-26166 · nộp 24/11/1995 · văn bằng 4-0022348-000
    Chủ đơn: Rich Star Precision Industrial Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn Bình Thuỷ
    Bình Thuỷ

    Đơn VN-4-1995-26115 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0021946-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bình Thuỷ

  11. Mẫu nhãn DAY LIH SHIN
    DAY LIH SHIN

    Đơn VN-4-1995-26014 · nộp 17/11/1995 · văn bằng 4-0022046-000
    Chủ đơn: Day Lih Shin Enterprise Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn Kim Mã- Quốc Phú
    Kim Mã- Quốc Phú

    Đơn VN-4-1995-25962 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021885-000
    Chủ đơn: Cơ sở Quốc Phú

  13. Mẫu nhãn TSUBAKIMOTO CHAIN CO.
    TSUBAKIMOTO CHAIN CO.

    Đơn VN-4-1995-25936 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0021873-000
    Chủ đơn: TSUBAKIMOTO CHAIN CO.

  14. Mẫu nhãn TSUBAKI
    TSUBAKI

    Đơn VN-4-1995-25935 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0021872-000
    Chủ đơn: TSUBAKIMOTO CHAIN CO.

  15. Mẫu nhãn TSUBAKI
    TSUBAKI

    Đơn VN-4-1995-25934 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0021871-000
    Chủ đơn: TSUBAKIMOTO CHAIN CO., Tsubakimoto Chain Co.,(JP)

  16. Mẫu nhãn NORTON
    NORTON

    Đơn VN-4-1995-25868 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021818-000
    Chủ đơn: SAINT-GOBAIN ABRASIVES, INC.

  17. Mẫu nhãn BEAR
    BEAR

    Đơn VN-4-1995-25867 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021817-000
    Chủ đơn: SAINT-GOBAIN ABRASIVES, INC.

  18. Mẫu nhãn OX
    OX

    Đơn VN-4-1995-25843 · nộp 08/11/1995 · văn bằng 4-0021802-000
    Chủ đơn: Công ty cơ khí Quốc Kiến (trách nhiệm hữu hạn)

  19. Mẫu nhãn K
    K

    Đơn VN-4-1995-25639 · nộp 28/10/1995 · văn bằng 4-0021652-000
    Chủ đơn: Kennametal Inc.

  20. Mẫu nhãn KENNAMETAL
    KENNAMETAL

    Đơn VN-4-1995-25638 · nộp 28/10/1995 · văn bằng 4-0021651-000
    Chủ đơn: Kennametal Inc.

  21. Mẫu nhãn FL
    FL

    Đơn VN-4-1995-25595 · nộp 25/10/1995 · văn bằng 4-0021626-000
    Chủ đơn: Tuo Sheng Industry Co., Ltd.

  22. Mẫu nhãn TOKIMEC
    TOKIMEC

    Đơn VN-4-1995-25478 · nộp 20/10/1995 · văn bằng 4-0021524-000
    Chủ đơn: TOKYO KEIKI INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.