Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 148/277
TOKY SWORDĐơn VN-4-2018-43312 · nộp 07/12/2018 · văn bằng 4-0405911-000
Chủ đơn: Kozo OCHIAI
TQ Trí QuangĐơn VN-4-2018-43098 · nộp 06/12/2018 · văn bằng 4-0410800-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trí Quang Trùng Khánh
FEIYIĐơn VN-4-2018-42998 · nộp 06/12/2018 · văn bằng 4-0443973-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Tạ Minh Quang
BTMĐơn VN-4-2018-42837 · nộp 05/12/2018 · văn bằng 4-0384897-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Quốc Tế Vĩ Long
KEIUNĐơn VN-4-2018-42835 · nộp 05/12/2018 · văn bằng 4-0376339-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Quốc Tế Vĩ Long
CHOKHOĐơn VN-4-2018-42697 · nộp 04/12/2018 · văn bằng 4-0378712-000
Chủ đơn: JAY FASTENER

FORTRESS TOOLS VIETNAM FORTRESS TOOLS JSC SINCE 1974Đơn VN-4-2018-42269 · nộp 30/11/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp ngũ kim Fortress Việt Nam
fest [fest]Đơn VN-4-2018-41963 · nộp 29/11/2018
Chủ đơn: Thai Paper Company Limited
MARLINĐơn VN-4-2018-41526 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0479743-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và xuất nhập khẩu Thiên Minh
Khanh Tín STĐơn VN-4-2018-41307 · nộp 23/11/2018 · văn bằng 4-0387843-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lưu Hoàng Khanh
Nhà Sản Xuất Nhựa Tại Việt Nam Từ 1983 #1Đơn VN-4-2018-41165 · nộp 23/11/2018 · văn bằng 4-0376871-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Đồng Tiến
PLASTIC MANUFACTURER SINCE 1983 IN VIETNAM #1Đơn VN-4-2018-41164 · nộp 23/11/2018 · văn bằng 4-0376870-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Đồng Tiến
COLOR MANĐơn VN-4-2018-41000 · nộp 22/11/2018 · văn bằng 4-0389719-000
Chủ đơn: Đỗ Văn Bửu Điền
Lê Trung LTĐơn VN-4-2018-40993 · nộp 22/11/2018 · văn bằng 4-0387713-000
Chủ đơn: Nguyễn Thành Trung
LS LESASHAĐơn VN-4-2018-40488 · nộp 19/11/2018 · văn bằng 4-0379327-000
Chủ đơn: KURON CORPORATION LIMITED
PELI CANĐơn VN-4-2018-39687 · nộp 13/11/2018
Chủ đơn: JINYUN SHENGDA SEWING EQUIPMENT CO., LTD
EASTĐơn VN-4-2018-39677 · nộp 13/11/2018 · văn bằng 4-0525782-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị khách sạn quốc tế Furnotel Việt Nam
FurnotelĐơn VN-4-2018-39675 · nộp 13/11/2018 · văn bằng 4-0371389-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị khách sạn quốc tế Furnotel Việt nam
SHORECAĐơn VN-4-2018-39674 · nộp 13/11/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị khách sạn quốc tế FURNOTEL Việt Nam
Discovery TurboĐơn VN-4-2018-39629 · nộp 13/11/2018 · văn bằng 4-0374318-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Sơn
KW KW CUTTING TECHNOLOGY ECOĐơn VN-4-2018-39609 · nộp 13/11/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Protek
NIKATECĐơn VN-4-2018-39569 · nộp 13/11/2018 · văn bằng 4-0369324-000
Chủ đơn: MENG LENG EAV Co., Ltd.
F1Đơn VN-4-2018-39419 · nộp 09/11/2018 · văn bằng 4-0595192-000
Chủ đơn: FORMULA ONE LICENSING B.V
AUSABACO AĐơn VN-4-2018-39294 · nộp 09/11/2018 · văn bằng 4-0435801-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên cơ khí xây dựng Ausabaco
AUSABACO MACHINES AĐơn VN-4-2018-39293 · nộp 09/11/2018 · văn bằng 4-0435802-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên cơ khí xây dựng Ausabaco
LLĐơn VN-4-2018-39198 · nộp 08/11/2018 · văn bằng 4-0378010-000
Chủ đơn: LOCK & LOCK CO., LTD.
ATABC PAINT BRUSHĐơn VN-4-2018-38830 · nộp 06/11/2018 · văn bằng 4-0444729-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cọ Anh Tuấn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.