Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 213/277
ISETANĐơn VN-4-2013-05784 · nộp 29/03/2013 · văn bằng 4-0254402-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Mitsukoshi Isetan (Also trading as Isetan Mitsukoshi Ltd.)
COMBOĐơn VN-4-2013-05587 · nộp 27/03/2013
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại dịch vụ Vạn Nguyên
MAXEIIĐơn VN-4-2013-05562 · nộp 27/03/2013 · văn bằng 4-0234663-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Duy Đàm
FAR-FORĐơn VN-4-2013-05359 · nộp 25/03/2013 · văn bằng 4-0231951-000
Chủ đơn: Phạm Văn Sơn
MonotaROĐơn VN-4-2013-05003 · nộp 19/03/2013 · văn bằng 4-0236825-000
Chủ đơn: MonotaRO Co., Ltd.
Kềm oibdoĐơn VN-4-2013-04938 · nộp 19/03/2013 · văn bằng 4-0226619-000
Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Hiệp
Kềm Bến ThànhĐơn VN-4-2013-04937 · nộp 19/03/2013 · văn bằng 4-0225212-000
Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Hiệp, Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Phúc An(VN)
Kềm An ĐôngĐơn VN-4-2013-04936 · nộp 19/03/2013 · văn bằng 4-0225211-000
Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Hiệp, Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Phúc An(VN)
Phi Mã PMĐơn VN-4-2013-04828 · nộp 18/03/2013 · văn bằng 4-0242721-000
Chủ đơn: Cơ sở Tôn Thành
TAMACĐơn VN-4-2013-04622 · nộp 14/03/2013 · văn bằng 4-0240372-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Máy kéo và Máy nông nghiệp
B SĐơn VN-4-2013-04621 · nộp 14/03/2013 · văn bằng 4-0245409-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Máy kéo và Máy nông nghiệp
AIP CHAIN SAWĐơn VN-4-2013-04610 · nộp 14/03/2013 · văn bằng 4-0228504-000
Chủ đơn: Phạm Văn Sơn
VINA COOKĐơn VN-4-2013-04398 · nộp 12/03/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH VINA COOK
HANELĐơn VN-4-2013-04029 · nộp 06/03/2013 · văn bằng 4-0233501-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần HANEL, Công ty TNHH một thành viên HANEL(VN)
SAKAKOREAĐơn VN-4-2013-03958 · nộp 05/03/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế NAKATA

AEON PETĐơn VN-4-2013-03395 · nộp 23/02/2013 · văn bằng 4-0228464-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-03283 · nộp 21/02/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Gia Hiệp
Cuizimate MODERN LIFESTYLEĐơn VN-4-2013-03080 · nộp 18/02/2013 · văn bằng 4-0227861-000
Chủ đơn: Robinson Department Store Public Company Limited
FACECRIEĐơn VN-4-2013-03070 · nộp 18/02/2013 · văn bằng 4-0223893-000
Chủ đơn: Hitachi Appliances, Inc., Hitachi Living Systems, Ltd. (JP), Hitachi Global Life Solutions, Inc., Hitachi Consumer Marketing, Inc(JP)
HADACRIEĐơn VN-4-2013-03069 · nộp 18/02/2013 · văn bằng 4-0224652-000
Chủ đơn: Hitachi Living Systems, Ltd.(JP), Hitachi Appliances, Inc., Hitachi Global Life Solutions, Inc., Hitachi Consumer Marketing, Inc(JP)
AIRACE AĐơn VN-4-2013-03041 · nộp 18/02/2013 · văn bằng 4-0230836-000
Chủ đơn: AIRACE ENTERPRISE CO., LTD.
SHIMANOĐơn VN-4-2013-03021 · nộp 08/02/2013 · văn bằng 4-0228499-000
Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)
DESOLATION OF SMAUGĐơn VN-4-2013-03008 · nộp 08/02/2013 · văn bằng 4-0231026-000
Chủ đơn: The Saul Zaentz Company
SUNDAY ProĐơn VN-4-2013-02988 · nộp 07/02/2013
Chủ đơn: Golden Inter Holding Co., Ltd.
SundayĐơn VN-4-2013-02987 · nộp 07/02/2013
Chủ đơn: Golden Inter Holding Co., Ltd.
Tuấn Hằng ThĐơn VN-4-2013-02801 · nộp 05/02/2013 · văn bằng 4-0235906-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hằng
ĐIEM MINHĐơn VN-4-2013-02471 · nộp 31/01/2013 · văn bằng 4-0225243-000
Chủ đơn: Nguyễn Thanh Tuấn
DOLLAR SHAVE CLUBĐơn VN-4-2013-02451 · nộp 31/01/2013 · văn bằng 4-0227890-000
Chủ đơn: Dollar Shave Club, Inc., Dollar Shave Club, Inc.(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.